MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TMS

 Công ty Cổ phần Transimex (HOSE)

Công ty Cổ phần Transimex - TMS
1983 Thành lập Công ty Kho vận Giao nhận Ngoại thương (Transimex). 1/2000: Transimex chính thức chuyển thành Công ty cổ phần theo QĐ số: 989/QĐ-TTg, ngày 26/10/1999. 8/2000:Cổ phiếu Transimex (TMS) chính thức được niêm yết trên sàn HOSE.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 23/05/2024
53.7
  1.8 (3.47%)
Khối lượng
3,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    51.9
  • Giá trần
    55.5
  • Giá sàn
    48.3
  • Giá mở cửa
    52.8
  • Giá cao nhất
    53.7
  • Giá thấp nhất
    52.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -200
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.01 (Tỷ)
  • Room còn lại
    6.20 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 04/08/2000
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,290,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/10/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
- 18/01/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 31/12/2021: Phát hành riêng lẻ 00
- 23/09/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/12/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/10/2020: Phát hành riêng lẻ 00
- 18/02/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 12/09/2019: Phát hành cho CBCNV 00
- 19/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/04/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
- 19/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/01/2017: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ
- 28/09/2016: Phát hành cho CBCNV 00
- 21/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 09/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 31/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 29/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 28/05/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 5%
- 09/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/08/2009: Bán Ưu Đãi, tỷ lệ 2249%
- 25/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 06/01/2009: Bán ưu đãi, tỷ lệ 30%
- 05/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 26/06/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 03/01/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/06/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 27/12/2006: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/06/2006: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/06/2005: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.44
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.44
  •        P/E :
    37.37
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    30.35
  •        P/B:
    1.77
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,950
  • KLCP đang niêm yết:
    158,270,528
  • KLCP đang lưu hành:
    158,258,909
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8,498.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 528,479,278 666,801,104 792,735,354 696,818,347
Giá vốn hàng bán 434,046,866 550,069,030 658,100,989 575,875,257
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 91,572,760 114,032,085 128,625,271 114,703,084
Lợi nhuận tài chính 3,289,003 421,250 48,652,935 -19,485,756
Lợi nhuận khác -4,022,145 4,262,077 56,678,278 148,055
Tổng lợi nhuận trước thuế 33,792,548 56,728,053 164,394,721 41,906,004
Lợi nhuận sau thuế 26,381,995 49,555,944 144,047,847 27,321,823
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 25,850,151 48,080,769 115,807,542 37,659,833
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,884,849,160 1,695,936,627 1,872,840,242 2,051,339,026
Tổng tài sản 6,101,813,301 6,095,420,051 7,603,218,478 7,838,042,148
Nợ ngắn hạn 975,795,350 961,507,628 901,329,877 1,152,307,203
Tổng nợ 1,844,420,569 1,797,218,269 2,803,333,879 3,034,728,533
Vốn chủ sở hữu 4,257,392,732 4,298,201,782 4,799,884,599 4,803,313,615
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.