MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PET

 Tổng Công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí (HOSE)

Tổng CTCP Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí - PETROSETCO - PET
PETROSETCO được thành lập vào tháng 6/1996, hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực dịch vụ sinh hoạt, đời sống và du lịch nhằm phục vụ các hoạt động dầu khí. Năm 2007 đánh dấu bước ngoặc quan trọng trong lịch sử phát triển của PETROSETCO khi công ty chính thức chuyển đổi thành công ty cổ phần với tên gọi Tổng công ty Cổ phần Dịch vụ Tổng hợp Dầu khí và niêm yết cổ phiếu trên Sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 20/05/2024
25.5
  0 (0%)
Khối lượng
745,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    25.5
  • Giá trần
    27.25
  • Giá sàn
    23.75
  • Giá mở cửa
    25.55
  • Giá cao nhất
    26
  • Giá thấp nhất
    25.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -23
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/09/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 58.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,530,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/08/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 8%
- 18/01/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 21/08/2021: Phát hành cho CBCNV 00
- 07/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 14/04/2016: Phát hành cho CBCNV 00
- 03/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/06/2015: Phát hành cho CBCNV 00
                           Phát hành cho CBCNV 00
- 15/05/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 19%
- 22/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 27/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 04/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 06/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.96
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.96
  •        P/E :
    26.61
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.49
  •        P/B:
    1.24
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    516,630
  • KLCP đang niêm yết:
    107,334,831
  • KLCP đang lưu hành:
    106,722,131
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,721.41
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 4,572,527,060 4,324,657,583 4,550,305,272 4,358,674,588
Giá vốn hàng bán 4,352,325,357 4,056,507,944 4,318,260,832 4,102,299,714
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 151,210,215 197,758,201 163,958,786 166,740,495
Lợi nhuận tài chính -8,974,962 -4,165,702 15,026,718 238,398
Lợi nhuận khác 3,750,298 -382,318 7,588,848 6,279,697
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,686,969 67,182,456 58,371,811 52,751,847
Lợi nhuận sau thuế 3,302,267 51,010,044 42,347,072 39,380,708
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,984,606 41,562,563 22,616,772 35,122,545
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 9,081,483,049 7,545,237,976 8,873,613,815 9,226,757,488
Tổng tài sản 10,330,491,760 8,776,136,469 10,088,351,528 10,424,427,948
Nợ ngắn hạn 8,193,222,347 6,589,629,440 7,902,818,852 8,177,305,818
Tổng nợ 8,288,018,538 6,667,051,834 7,961,727,299 8,237,868,564
Vốn chủ sở hữu 2,042,473,222 2,109,084,635 2,126,624,230 2,186,559,385
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.