MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PAN

 Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN (HOSE)

CTCP Tập đoàn PAN
Công ty thành lập năm 1998 với hoạt động kinh doanh chính là dịch vụ vệ sinh công nghiệp. Năm 2006, công ty niêm yết tại Sở GDCK Hà Nội (HNX) với mã PAN, sau đó chuyển sang niêm yết tại Sở GDCK TP. HCM (HSX) năm 2010. Từ 2013, công ty chuyển hướng đầu tư sang lĩnh vực nông nghiệp, thực phẩm và hiện đã trở thành Tập đoàn hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực này.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/03/2024
23.5
  0.05 (0.21%)
Khối lượng
1,734,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    23.45
  • Giá trần
    25.05
  • Giá sàn
    21.85
  • Giá mở cửa
    23.5
  • Giá cao nhất
    23.9
  • Giá thấp nhất
    23.15
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -352,700
  • GT Mua
    2.07 (Tỷ)
  • GT Bán
    10.32 (Tỷ)
  • Room còn lại
    34.10 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:22/12/2006
Với Khối lượng (cp):3,200,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):59.5
Ngày giao dịch cuối cùng:24/11/2010
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:15/12/2010
Với Khối lượng (cp):11,550,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):19.9
Ngày giao dịch cuối cùng:12/04/2021
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 216,358,580
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/02/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/01/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
- 02/12/2019: Phát hành cho CBCNV 00
- 15/02/2019: Phát hành cho CBCNV 00
- 31/01/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
- 28/11/2018: Phát hành cho CBCNV 00
- 25/09/2018: Phát hành riêng lẻ 00
- 15/01/2018: Phát hành cho CBCNV 00
- 17/07/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 25/11/2016: Phát hành cho CBCNV 00
- 28/12/2015: Phát hành cho CBCNV 00
- 28/10/2015: Bán ưu đãi, tỷ lệ 20%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/01/2015: Phát hành riêng lẻ 00
- 21/11/2014: Phát hành cho CBCNV 00
- 27/08/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/03/2014: Phát hành riêng lẻ 00
- 22/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.31
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.31
  •        P/E :
    17.91
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.63
  •        P/B:
    0.67
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,172,290
  • KLCP đang niêm yết:
    216,294,580
  • KLCP đang lưu hành:
    208,894,750
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,909.03
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,635,356,593 2,961,654,147 3,808,397,549 4,356,535,577
Giá vốn hàng bán 2,097,366,903 2,236,017,920 3,015,007,731 3,198,380,360
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 434,079,923 541,723,939 687,911,873 998,113,825
Lợi nhuận tài chính 5,694,866 -10,342,874 4,012,117 1,946,742
Lợi nhuận khác 211,513 131,909 -2,614,789 8,946,366
Tổng lợi nhuận trước thuế 130,945,743 187,472,370 217,882,673 424,143,839
Lợi nhuận sau thuế 106,863,586 159,978,509 192,938,616 362,964,624
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 40,032,308 65,146,096 98,839,449 206,563,183
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 10,074,058,824 13,912,197,785 13,431,851,706 14,338,558,163
Tổng tài sản 16,012,354,381 19,879,716,336 19,329,149,290 20,214,841,905
Nợ ngắn hạn 7,733,063,368 11,418,155,387 10,726,149,247 10,894,667,824
Tổng nợ 8,122,175,788 12,001,277,449 11,306,019,017 11,874,080,412
Vốn chủ sở hữu 7,890,178,593 7,878,438,887 8,023,130,274 8,340,761,493
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.