MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

KDC

 Công ty Cổ phần Tập đoàn Kido (HOSE)

Công ty CP Tập đoàn KIDO - Kido Group - KDC
Công ty Cổ phần Tập đoàn KIDO là một công ty cổ phần được thành lập theo Luật Doanh nghiệp của Việt Nam theo Giấy Chứng nhận Đăng ký Kinh doanh số 4103001184 do Sở Kế hoạch và Đầu tưThành phố Hồ Chí Minh cấp ngày 6 tháng 9 năm 2002, và theo các GCNĐKKD điều chỉnh sau đó.Cổ phiếu của Công ty được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh theo Giấy phép Niêm yết số 39/UBCK-GPNY do Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 18 tháng 11 năm 2005. Hoạt động chính trong năm hiện tại của Công ty là bán buôn thực phẩm và mua bán nông sản thực phẩm.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/05/2024
65.2
  -0.2 (-0.31%)
Khối lượng
773,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    65.4
  • Giá trần
    69.9
  • Giá sàn
    60.9
  • Giá mở cửa
    65.5
  • Giá cao nhất
    65.5
  • Giá thấp nhất
    64.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -41,086
  • GT Mua
    0.18 (Tỷ)
  • GT Bán
    2.84 (Tỷ)
  • Room còn lại
    33.55 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/12/2005
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 59.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/01/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/12/2023: Phát hành cho CBCNV 00
- 19/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 30/11/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 23/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 17/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 29/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 25/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 15/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 01/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 200%
- 04/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 11/09/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 17/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/05/2014: Phát hành riêng lẻ 00
- 28/04/2014: Phát hành cho CBCNV 00
- 24/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/08/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 08/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 04/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.69
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.69
  •        P/E :
    94.40
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    26.69
  •        P/B:
    2.44
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    846,900
  • KLCP đang niêm yết:
    289,806,316
  • KLCP đang lưu hành:
    267,288,970
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    17,427.24
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,382,281,627 2,355,602,154 2,049,341,675 1,897,688,084
Giá vốn hàng bán 2,013,576,247 1,860,337,480 1,603,480,476 1,456,155,556
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 303,572,588 442,691,297 379,796,858 359,197,314
Lợi nhuận tài chính 882,595,844 -2,565,473 -735,299,185 12,748,171
Lợi nhuận khác 3,863,543 -9,367,919 10,056,058 -504,165
Tổng lợi nhuận trước thuế 721,292,549 115,024,748 -577,798,651 44,350,504
Lợi nhuận sau thuế 651,444,189 81,929,666 -544,217,089 21,654,713
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 661,977,807 73,672,259 -565,288,101 9,529,136
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,700,961,661 6,948,290,335 7,021,762,469 5,889,287,154
Tổng tài sản 12,947,213,975 13,179,287,496 12,436,623,047 11,278,555,900
Nợ ngắn hạn 4,015,189,244 3,978,068,957 4,291,637,792 3,335,327,603
Tổng nợ 5,098,894,152 5,048,048,335 5,355,269,978 4,143,840,720
Vốn chủ sở hữu 7,848,319,823 8,131,239,160 7,081,353,068 7,134,715,180
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.