MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HTL

 Công ty Cổ phần Kỹ thuật và Ô tô Trường Long (HOSE)

CTCP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long - HTL
Công ty TNHH TM-DV Trường Long, tiền thân của Công ty CP Kỹ thuật và Ô tô Trường Long, được thành lập ngày 16/02/1998, trụ sở tại số 06 Đinh Bộ Lĩnh, Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP. HCM. Các mặt hàng chủ yếu của Công ty vào thời điểm này là cần cẩu hiệu Soosan và Tadano. Năm 2000 được xem là năm bản lề của Công ty trong việc chuyển hướng kinh doanh, đổi tên thành Công ty TNHH Ô tô chuyên dùng Trường Long, Công ty thực hiện chiến lược chuyên biệt hóa sản phẩm, tập trung kinh doanh các loại xe chuyên dùng và xe môi trường.
Cập nhật:
15:15 Thứ 2, 04/03/2024
15.5
  0.45 (2.99%)
Khối lượng
10,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.05
  • Giá trần
    16.1
  • Giá sàn
    14
  • Giá mở cửa
    15.1
  • Giá cao nhất
    15.75
  • Giá thấp nhất
    15.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -15
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    18.65 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/01/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 23.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/02/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 08/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 25/01/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
- 02/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 27/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 28/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.74
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.74
  •        P/E :
    8.90
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.12
  •        P/B:
    0.81
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    16,430
  • KLCP đang niêm yết:
    12,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    186.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 103,194,033 122,204,838 146,187,714 302,305,709
Giá vốn hàng bán 93,160,847 111,018,216 135,332,051 229,421,701
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 10,033,186 11,186,622 10,855,663 58,609,462
Lợi nhuận tài chính -159,466 430,389 945,178 -167,080
Lợi nhuận khác 3,001,342 3,356,596 3,769,560 2,576,476
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,883,697 5,302,018 3,378,183 37,337,344
Lợi nhuận sau thuế 2,274,050 4,244,993 2,695,441 29,814,521
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,274,050 4,244,993 2,695,441 29,814,521
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 288,217,388 256,198,625 278,592,679 387,991,039
Tổng tài sản 350,825,918 319,045,344 340,653,672 448,207,864
Nợ ngắn hạn 115,472,274 91,225,185 110,433,564 188,289,770
Tổng nợ 116,312,742 92,065,654 111,250,453 189,075,795
Vốn chủ sở hữu 234,513,176 226,979,691 229,403,219 259,132,069
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.