MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HAH

 Công ty Cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An (HOSE)

CTCP Vận tải và Xếp dỡ Hải An - HAH
Ngày 08/05/2009: Công ty TNHH Vận tải và Xếp dỡ Hải An (sau đổi thành Công ty cổ phần Vận tải và Xếp dỡ Hải An) được thành lập tại Hà Nội bởi 5 thành viên sáng lập là: Công ty cổ phần Hàng Hải Hà Nội (MHC - HOSE), Công ty cổ phần Cung ứng và Dịch vụ kỹ thuật Hàng Hải (MAC - HNX), Công ty cổ phần Hải Minh (HMH - HNX), Công ty cổ phần Đóng tàu Hải An, Công ty cổ phần Đầu tư và Vận tải Hải Hà với số vốn điều lệ 150 tỷ đồng.
Cập nhật:
15:15 T2, 22/07/2024
42.05
  -0.95 (-2.21%)
Khối lượng
2,700,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    43
  • Giá trần
    46
  • Giá sàn
    40
  • Giá mở cửa
    42.95
  • Giá cao nhất
    43
  • Giá thấp nhất
    41.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    94,263
  • GT Mua
    10.13 (Tỷ)
  • GT Bán
    6.24 (Tỷ)
  • Room còn lại
    24.08 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/03/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 47.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 23,196,232
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/06/2024: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 07/08/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
- 27/10/2022: Phát hành cho CBCNV 00
- 25/04/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 40%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 02/05/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 50%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/05/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
- 25/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 27/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.07
  •        P/E :
    13.68
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    30.93
  •        P/B:
    1.56
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,265,070
  • KLCP đang niêm yết:
    105,516,881
  • KLCP đang lưu hành:
    121,343,091
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    5,102.48
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 611,423,484 681,360,441 664,764,302 704,101,114
Giá vốn hàng bán 464,244,291 523,136,859 551,616,817 597,856,715
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 147,179,193 158,223,582 113,147,485 106,244,399
Lợi nhuận tài chính -11,055,649 -9,045,006 -17,363,873 -8,439,037
Lợi nhuận khác 593,568 2,927,299 -2,826,942 -1,530,065
Tổng lợi nhuận trước thuế 109,416,255 134,627,897 66,385,511 65,314,560
Lợi nhuận sau thuế 79,720,404 112,578,577 52,558,258 47,332,303
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 96,519,843 105,697,061 62,973,825 59,241,901
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,779,618,054 1,844,523,445 1,596,940,785 1,938,823,701
Tổng tài sản 4,995,981,267 5,075,640,900 5,369,112,427 5,779,534,181
Nợ ngắn hạn 843,957,811 864,116,807 889,268,604 849,597,931
Tổng nợ 1,936,002,461 1,942,084,879 2,182,998,149 2,516,013,644
Vốn chủ sở hữu 3,059,978,806 3,133,556,020 3,186,114,278 3,263,520,537
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.