MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

ELC

 Công ty Cổ phần công nghệ - viễn thông ELCOM (HOSE)

CTCP Công nghệ - Viễn thông ELCOM - ELC
Ngày 15/12/1995, Công ty TNHH Đầu tư phát triển Công nghệ Điện tử Viễn thông (gọi tắt là Elcom Ltd) được thành lập theo quyết định số 2200/GPUB của UBND Thành phố Hà Nội. Trụ sở của công ty đặt tại 12A Lý Nam Đế, Ba Đình, Hà Nội. Năm 2004 ELCOM chính thức chuyển đổi thành công ty cổ phần với tên giao dịch: Công ty cổ phần Đầu tư phát triển Công nghệ Điện tử - Viễn thông (ELCOM JSC.)
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 27/02/2024
22.35
  0.75 (3.47%)
Khối lượng
2,129,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    21.6
  • Giá trần
    23.1
  • Giá sàn
    20.1
  • Giá mở cửa
    21.9
  • Giá cao nhất
    22.6
  • Giá thấp nhất
    21.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    133,670
  • GT Mua
    6.04 (Tỷ)
  • GT Bán
    3 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.79 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/10/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 55.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 22,125,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/12/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 40%
- 14/09/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 22%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 19/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 20/09/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 7%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 18/07/2017: Phát hành cho CBCNV 00
- 19/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 22/03/2017: Phát hành cho CBCNV 00
- 06/07/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 12/04/2016: Phát hành cho CBCNV 00
- 17/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/12/2015: Phát hành cho CBCNV 00
- 25/06/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 8%
- 24/03/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 24/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 11/02/2014: Phát hành cho CBCNV 00
- 16/11/2013: Phát hành cho CBCNV 00
- 28/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 16/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/04/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
- 04/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.67
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.48
  •        P/E :
    33.58
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.55
  •        P/B:
    1.93
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    757,640
  • KLCP đang niêm yết:
    82,290,077
  • KLCP đang lưu hành:
    82,290,077
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,839.18
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 85,908,445 35,316,625 336,146,601 522,718,212
Giá vốn hàng bán 56,398,210 20,590,230 258,730,591 450,638,080
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 29,510,235 14,726,155 77,416,010 72,080,132
Lợi nhuận tài chính 1,032,819 8,324,879 -3,352,397 36,872,374
Lợi nhuận khác -98,886 -80,816 96,905 -163,563
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,943,246 5,766,896 40,803,019 45,296,148
Lợi nhuận sau thuế 3,382,751 5,027,917 35,055,733 40,716,783
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,591,645 4,238,167 29,864,525 39,442,404
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 804,721,350 956,339,389 1,021,510,487 1,222,108,891
Tổng tài sản 1,136,726,610 1,286,722,284 1,373,128,924 1,823,151,316
Nợ ngắn hạn 212,825,300 362,320,130 407,257,017 585,705,972
Tổng nợ 221,980,474 368,672,576 420,569,983 670,438,827
Vốn chủ sở hữu 914,746,137 918,049,708 952,558,941 1,152,712,489
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.