MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CRE

 Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ (HOSE)

CTCP Bất động sản Thế Kỷ - CENTURY LAND - CRE
Công ty Cổ phần Bất động sản Thế Kỷ (CEN LAND) thành lập từ năm 2001 đến nay bao gồm 03 công ty con, hoạt động trong các lĩnh vực kinh doanh: Tư vấn, môi giới bất động sản và dịch vụ nghiên cứu, tư vấn marketing cho các dự án bất động sản
DANH HIỆU, GIẢI THƯỞNG
2021 Bằng khen thành tích, đóng góp cho sự phát triển của Hiệp hội BĐS Việt Nam trong lĩnh vực Môi giới BĐS Việt Nam năm 2021
2021 Top 10 Sàn BĐS quy mô & hiệu quả nhất Việt Nam 2021
2021 Top 10 Sàn giao dịch BĐS xuất sắc Việt Nam 2021
Đưa cp vào diện cảnh báo từ 10.4.2024 do Tổ chức kiểm toán có ý kiến kiểm toán ngoại trừ đối với BCTC kiểm toán 2023.
Cập nhật:
13:23 T5, 25/07/2024
6.75
  -0.04 (-0.59%)
Khối lượng
24,700
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    6.79
  • Giá trần
    7.26
  • Giá sàn
    6.32
  • Giá mở cửa
    6.8
  • Giá cao nhất
    6.8
  • Giá thấp nhất
    6.73
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/09/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 47.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 50,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/08/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
- 20/10/2021: Phát hành cho CBCNV 00
- 14/09/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 95%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 29/12/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 28/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/02/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 45%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.04
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.04
  •        P/E :
    170.37
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.14
  •        P/B:
    0.56
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    145,500
  • KLCP đang niêm yết:
    463,678,534
  • KLCP đang lưu hành:
    463,678,426
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,129.83
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 415,392,387 164,879,145 337,992,045 493,655,262
Giá vốn hàng bán 341,259,825 106,108,070 278,309,031 413,622,847
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 59,570,559 40,535,384 52,252,064 80,032,415
Lợi nhuận tài chính -1,168,427 -6,176,776 -5,456,294 -3,299,157
Lợi nhuận khác -2,133,547 -500,182 -3,064,933 -19,171,138
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,574,148 728,094 1,786,646 10,611,811
Lợi nhuận sau thuế 9,576,156 563,841 1,222,068 7,995,712
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,548,055 81,436 983,521 7,758,035
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,019,301,736 5,014,987,343 4,956,546,437 4,829,808,965
Tổng tài sản 7,273,753,821 7,221,228,469 7,108,471,679 7,057,401,762
Nợ ngắn hạn 1,648,456,905 1,597,929,386 1,483,106,849 1,425,848,633
Tổng nợ 1,662,956,657 1,611,354,155 1,488,993,214 1,430,586,999
Vốn chủ sở hữu 5,610,797,164 5,609,874,313 5,619,478,464 5,626,814,764
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.