MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

ACL

 Công ty cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang (HOSE)

Công ty CP XNK Thủy sản Cửu Long An Giang - ACL
Năm 2003 các thành viên gia đình đã thành lập Công ty TNHH XNK Thủy sản Cửu Long An Giang, theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5202000209 do Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang cấp ngày 05/03/2003, vốn điều lệ là 22 tỷ đồng.
Cập nhật:
15:15 T6, 12/07/2024
13.05
  -0.05 (-0.38%)
Khối lượng
28,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.1
  • Giá trần
    14
  • Giá sàn
    12.2
  • Giá mở cửa
    13
  • Giá cao nhất
    13.1
  • Giá thấp nhất
    12.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -5,000
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.07 (Tỷ)
  • Room còn lại
    37.26 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/09/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 81.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/03/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 23/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 05/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 120%
- 31/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 27/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 28/06/2016: Phát hành riêng lẻ 00
- 25/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 27/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 15/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
- 08/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.25
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.25
  •        P/E :
    51.50
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.98
  •        P/B:
    0.82
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    75,600
  • KLCP đang niêm yết:
    50,159,019
  • KLCP đang lưu hành:
    50,159,019
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    654.58
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 224,574,353 339,190,363 414,321,765 321,122,336
Giá vốn hàng bán 184,181,546 293,239,743 359,965,335 276,818,958
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 40,332,535 45,344,021 53,983,713 39,264,445
Lợi nhuận tài chính -13,480,249 -8,136,691 -8,670,675 -4,696,160
Lợi nhuận khác -276,365 -3,452,936 -222,503 -44,233
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,700,870 5,407,438 1,819,390 2,569,816
Lợi nhuận sau thuế 4,331,590 4,797,530 1,306,039 2,274,571
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,331,590 4,797,530 1,306,039 2,274,571
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,409,072,952 1,511,984,774 1,483,071,436 1,433,255,732
Tổng tài sản 1,672,877,987 1,769,503,640 1,751,337,435 1,694,130,772
Nợ ngắn hạn 877,436,406 969,468,291 950,072,241 892,714,300
Tổng nợ 877,436,406 969,468,291 950,072,241 892,714,300
Vốn chủ sở hữu 795,441,582 800,035,349 801,265,193 801,416,472
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.