TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NAF

 Công ty Cổ phần Nafoods Group (HOSE)

Công ty Cổ phần Nafoods Group
CTCP Nafoods Group tiền thân là Công ty trách nhiệm hữu hạn Thành Vinh được thành lập vào ngày 26/08/1995 với VĐL ban đầu là 150.000.000 đồng, ngành nghề kinh doanh chính là sản xuất, dịch vụ kinh doanh nước giải khát có ga và chế biến kinh doanh hàng nông sản, thực phẩm. Đến ngày 29/6/2010, Công ty chuyển đổi sang mô hình hoạt động CTCP, đổi tên thành CTCP Thực phẩm Choa Việt. Sau đó, Công ty được đổi tên thành CTCP Nafoods Group
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 19/08/2022
12.95
  0.05 (0.39%)
Khối lượng
198,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.9
  • Giá trần
    13.8
  • Giá sàn
    12
  • Giá mở cửa
    12.9
  • Giá cao nhất
    13.4
  • Giá thấp nhất
    12.75
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -6,000
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.08 (Tỷ)
  • Room còn lại
    93.36 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/10/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 27.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 30,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/11/2021: Phát hành cho CBCNV 2,996,300
- 08/07/2020: Phát hành cho CBCNV 2,221,990
- 22/06/2020: Phát hành riêng lẻ 905,950
- 04/09/2019: Phát hành riêng lẻ 880,449
- 19/06/2019: Phát hành cho CBCNV 1,814,986
- 12/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 07/11/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 21/05/2018: Phát hành cho CBCNV 1,500,000
- 19/04/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 06/07/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.62
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.62
  •        P/E :
    7.98
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.84
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    216,270
  • KLCP đang niêm yết:
    50,564,152
  • KLCP đang lưu hành:
    50,564,090
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    654.80
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 413,189,911 420,787,417 314,329,365 494,701,730
Giá vốn hàng bán 333,084,617 331,022,803 252,929,149 370,773,184
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 76,993,574 82,285,354 54,398,254 120,405,407
Lợi nhuận tài chính -4,305,699 -4,869,326 -3,682,345 -6,879,655
Lợi nhuận khác 2,435,995 -3,245,519 -750,328 -4,434,422
Tổng lợi nhuận trước thuế 24,841,977 23,439,837 9,784,327 35,050,403
Lợi nhuận sau thuế 20,527,768 21,827,962 8,340,323 29,542,038
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 20,480,744 21,802,997 8,333,671 29,501,446
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,023,389,616 1,032,908,461 1,088,426,146 1,087,109,666
Tổng tài sản 1,650,813,404 1,657,964,367 1,704,818,423 1,694,880,971
Nợ ngắn hạn 707,639,054 699,959,524 753,147,426 739,469,063
Tổng nợ 860,548,490 816,777,314 860,520,049 842,732,909
Vốn chủ sở hữu 790,264,914 841,187,053 844,298,374 852,148,062
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.