MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PGS

 Công ty Cổ phần Kinh doanh Khí Miền Nam (HNX)

CTCP Kinh doanh Khí Miền Nam - PV Gas South - PGS
Tiền thân của Công ty cổ phần Kinh doanh Khí miền Nam (Gas South) là Xí nghiệp Kinh doanh các sản phẩm Khí miền Nam trực thuộc Công ty Chế biến và Kinh doanh sản phẩm Khí (PV Gas). Với hơn 20 năm hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh khí, Gas South đã từng bước xây dựng thương hiệu uy tín đối với khách hàng, trở thành một trong những công ty kinh doanh LPG hàng đầu Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 T6, 14/06/2024
30.80
  -0.2 (-0.65%)
Khối lượng
2,110
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    31
  • Giá trần
    34.1
  • Giá sàn
    27.9
  • Giá mở cửa
    29.1
  • Giá cao nhất
    30.8
  • Giá thấp nhất
    29.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.20 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/11/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 71.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/05/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/03/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 01/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 21%
- 18/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 17/03/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 31.578948%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 13/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 07/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 13/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
- 05/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.12
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2,123.26
  •        P/E :
    14.51
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.20
  •        P/B:
    1.53
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,783
  • KLCP đang niêm yết:
    50,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    49,998,794
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,539.96
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,509,967,036 1,394,561,554 1,438,007,066 1,562,690,904
Giá vốn hàng bán 1,235,576,190 1,110,306,585 1,137,921,438 1,308,392,309
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 227,791,215 212,582,717 241,810,644 202,971,677
Lợi nhuận tài chính -1,808,006 -742,484 -514,968 693,852
Lợi nhuận khác 1,250,602 3,755,420 -9,130 76,956
Tổng lợi nhuận trước thuế 41,395,692 34,251,731 34,089,087 35,841,999
Lợi nhuận sau thuế 33,070,262 26,863,304 27,111,050 19,115,621
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 33,070,262 26,863,304 27,111,050 19,115,621
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,223,049,589 1,197,672,486 1,139,600,382 1,577,907,291
Tổng tài sản 2,419,190,347 2,364,710,678 2,294,428,587 2,737,056,178
Nợ ngắn hạn 1,141,501,998 1,172,867,161 1,083,963,419 1,527,634,959
Tổng nợ 1,372,984,983 1,391,873,599 1,294,767,457 1,727,283,327
Vốn chủ sở hữu 1,046,205,364 972,837,080 999,661,130 1,009,772,851
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.