MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

GMA

 Công ty Cổ phần G-AutoMobile (HNX)

CTCP G-AutoMobile - GMA
Công ty cổ phần Enteco Việt Nam đƣợc thành lập ngày 10/10/2011. Trải qua một thời gian hoạt động, Công ty cổ phần Enteco Việt Nam đã không ngừng phát triển và lớn mạnh. Với việc trúng thầu thi công, cung cấp thiết bị cho nhiều công trình lớn nhỏ trên địa bàn thành phố Hà Nội và các tỉnh lân cận.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/03/2024
48.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    48.8
  • Giá trần
    53.6
  • Giá sàn
    44
  • Giá mở cửa
    48.8
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    50.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/12/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/08/2022: Phát hành riêng lẻ 00
- 27/05/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.39
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.39
  •        P/E :
    123.88
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.32
  •        P/B:
    2.14
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6
  • KLCP đang niêm yết:
    19,999,999
  • KLCP đang lưu hành:
    19,999,999
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    976.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 674,549,140 557,650,198 662,606,471 872,083,642
Giá vốn hàng bán 613,437,973 509,953,116 609,633,510 812,223,705
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 61,111,167 47,697,082 52,972,961 59,859,937
Lợi nhuận tài chính -16,102,570 -15,644,385 -13,997,561 -12,343,327
Lợi nhuận khác 194,100 384,047 37,679 720,159
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,141,034 -9,759,839 1,236,537 7,578,977
Lợi nhuận sau thuế 968,622 -7,973,812 1,002,817 6,181,950
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,730,868 -3,601,086 2,026,339 4,841,654
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 837,109,954 746,674,941 813,739,146 794,798,196
Tổng tài sản 1,398,581,927 1,271,251,225 1,339,160,361 1,339,643,843
Nợ ngắn hạn 780,231,312 651,106,602 711,493,276 690,211,513
Tổng nợ 935,074,515 815,717,624 882,623,944 876,925,476
Vốn chủ sở hữu 463,507,412 455,533,601 456,536,417 462,718,367
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.