MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HEM

 Công ty cổ phần Chế tạo Điện Cơ Hà Nội (UpCOM)

Công ty cổ phần Chế tạo Điện Cơ Hà Nội
Công ty CP Chế tạo Điện cơ Hà Nội (HEM) thuộc Tổng Công Ty Cổ Phần Thiết Bị Điện Việt Nam (GELEX), được thành lập ngày 15/01/1961 và hiện là doanh nghiệp hàng đầu tại Việt Nam trong lĩnh vực chế tạo động cơ điện, máy phát điện, máy biến thế và các thiết bị kỹ thuật điện khác.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 03/02/2023
32.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    32.9
  • Giá trần
    37.8
  • Giá sàn
    28
  • Giá mở cửa
    32.9
  • Giá cao nhất
    32.9
  • Giá thấp nhất
    32.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.1
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 36,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/02/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 01/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 04/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.10
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.10
  •        P/E :
    29.88
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.62
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1
  • KLCP đang niêm yết:
    38,704,650
  • KLCP đang lưu hành:
    38,704,650
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,273.38
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 99,611,212 163,460,301 78,808,663 179,939,710
Giá vốn hàng bán 82,311,742 137,828,159 63,979,085 154,413,112
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 17,299,470 25,584,506 14,796,541 25,071,455
Lợi nhuận tài chính 755,482 587,996 24,658,655 21,210,111
Lợi nhuận khác -11,623 18,639 251,202 -393,066
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,927,274 9,007,984 10,947,130 22,801,726
Lợi nhuận sau thuế 2,575,493 8,282,613 10,809,452 20,942,628
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,575,493 8,282,613 10,809,452 20,942,628
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 492,915,797 529,725,445 421,384,220 468,602,858
Tổng tài sản 845,050,958 893,934,777 828,929,524 885,444,268
Nợ ngắn hạn 257,821,573 298,967,035 223,651,999 259,738,909
Tổng nợ 258,891,024 299,761,829 224,446,792 260,230,909
Vốn chủ sở hữu 586,159,934 594,172,948 604,482,732 625,213,360
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.