MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

GDW

 Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định (HNX)

Logo Công ty Cổ phần Cấp nước Gia Định - GDW>
Năm 1992, chi nhánh Cấp nước Gia Định được ra đời với sự phát triển của đô thị, nhu cầu sử dụng nước của người dân tăng cao. Đến năm 2007, chi nhánh được cổ phần hóa và CTCP Cấp nước Gia Định ra đời. Ngày 15/06/2010, cổ phiếu của Công ty chính thức được niêm yết trên sàn UPCOM với mã GDW. Ngành nghề kinh doanh: quản lý, phát triển hệ thống cấp nước; cung ứng, kinh doanh nước sạch; xây dựng công trình đường sắt, đường bộ...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/03/2024
24.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    24.4
  • Giá trần
    26.8
  • Giá sàn
    22
  • Giá mở cửa
    24.4
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    43.16 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:15/06/2010
Với Khối lượng (cp):9,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):10.0
Ngày giao dịch cuối cùng:07/12/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/12/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/08/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 09/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 24/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 18/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 25/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 14/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 13/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 13/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 26/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.34
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.34
  •        P/E :
    5.62
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.95
  •        P/B:
    1.22
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    351
  • KLCP đang niêm yết:
    9,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    9,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    231.80
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 163,707,445 168,689,181 163,742,160 157,954,595
Giá vốn hàng bán 106,270,543 90,085,706 109,396,129 85,494,064
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 57,256,660 78,530,027 54,250,183 72,103,377
Lợi nhuận tài chính 13,695 302,835 -460,347 812,485
Lợi nhuận khác 67,056 -117,819 388,861 -10,583,473
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,730,012 29,115,825 4,084,660 -11,675,207
Lợi nhuận sau thuế 9,308,207 23,173,644 3,236,049 -9,733,590
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,308,207 23,173,644 3,236,049 -9,733,590
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 137,447,955 144,391,115 150,533,761 146,456,062
Tổng tài sản 284,039,185 297,935,562 294,374,974 308,451,723
Nợ ngắn hạn 78,871,285 101,769,678 93,519,574 122,754,425
Tổng nợ 92,974,359 116,178,944 104,889,097 131,804,386
Vốn chủ sở hữu 191,064,826 181,756,618 189,485,877 176,647,336
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.