MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DAE

 Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Tp. Đà Nẵng (HNX)

Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Đà Nẵng (sau đây gọi tắt là “Công ty”) được thành lập theo Quyết định số 395/QĐ-TC ngày 29 tháng 03 năm 2004 của Nhà Xuất bản Giáo dục. Ngành nghề kinh doanh: liên kết xuất bản sách, báo, tạp chí...sản xuất và kinh doanh các loại văn phòng phẩm và thiết bị giáo dục; dịch vụ photocopy; đại lý mua bán kí gửi hàng hóa...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 23/02/2024
14
  0 (0%)
Khối lượng
50
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14
  • Giá trần
    15.4
  • Giá sàn
    12.6
  • Giá mở cửa
    14
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 31.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/08/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 16.5%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12%
- 03/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 09/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 21/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 06/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 27/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 19/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 14/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 21/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 31/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 23/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 03/09/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 06/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.33
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.33
  •        P/E :
    10.54
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    21.75
  •        P/B:
    0.64
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,357
  • KLCP đang niêm yết:
    1,925,658
  • KLCP đang lưu hành:
    1,925,658
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    26.96
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 5,372,943 23,664,828 24,179,621 5,038,679
Giá vốn hàng bán 4,123,872 16,324,054 16,935,471 3,597,912
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,223,932 6,938,821 6,683,790 862,525
Lợi nhuận tài chính 11,053 783,337 -21,082 1,492,902
Tổng lợi nhuận trước thuế 264,408 2,490,232 1,624,125 -356,341
Lợi nhuận sau thuế 206,098 1,983,042 1,293,300 -291,125
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 206,098 1,983,042 1,293,300 -291,125
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 37,130,325 43,025,229 48,111,932 36,108,150
Tổng tài sản 47,985,322 55,015,099 61,375,929 49,219,285
Nợ ngắn hạn 8,650,695 13,797,429 19,461,448 7,517,704
Tổng nợ 8,659,695 13,806,429 19,470,448 7,546,704
Vốn chủ sở hữu 39,325,627 41,208,669 41,905,481 41,672,581
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.