MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CLH

 Công ty cổ phần Xi măng La Hiên VVMI (HNX)

CTCP Xi măng La Hiên VVMI - CLH
Công ty Công ty cổ phần xi măng La Hiên VVMI tiền thân là Nhà máy xi măng La Hiên được thành lập theo Quyết định số 925/NL-TCCB ngày 31/12/1994 của Bộ Năng lượng (nay là Bộ Công thương), là đơn vị hạch toán phụ thuộc (Công ty Than Nội Địa) tiền thân của Công ty TNHH một thành viên Công nghiệp mỏ Việt Bắc-TKV thuộc Tập đoàn Công nghiệp Than và Khoáng sản Việt Nam. Sản phẩm chính là xi măng pooc lăng hỗn hợp PCB 30, PCB 40, Clinker pooc lăng thương phẩm Cpc 40, Cpc 50, Cpc 60 được sản xuất theo dây chuyền công nghệ lò quay phương pháp khô là phương pháp tiên tiến nhất hiện nay.
Cập nhật:
12:55 T6, 19/07/2024
23.40
  0 (0%)
Khối lượng
709
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    23.4
  • Giá trần
    25.7
  • Giá sàn
    21.1
  • Giá mở cửa
    23.4
  • Giá cao nhất
    23.4
  • Giá thấp nhất
    23.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.09 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/06/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 10,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/04/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 15/12/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 15/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 27/04/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 30/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/07/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 19/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 17/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 09/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3,046.31
  •        P/E :
    7.68
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.43
  •        P/B:
    1.42
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    12,041
  • KLCP đang niêm yết:
    12,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    280.80
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 157,285,644 144,629,492 199,436,282 116,975,155
Giá vốn hàng bán 135,804,642 121,572,761 166,804,777 109,421,670
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 21,481,002 23,056,731 32,631,505 7,553,486
Lợi nhuận tài chính 370,344 930,255 2,135,879 299,801
Lợi nhuận khác 77,967 5,556 -169,370 24
Tổng lợi nhuận trước thuế 12,475,338 11,177,985 21,751,184 470,577
Lợi nhuận sau thuế 9,967,814 8,929,932 17,296,683 361,261
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,967,814 8,929,932 17,296,683 361,261
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 190,762,814 199,136,635 195,379,803 162,554,921
Tổng tài sản 322,715,740 323,025,379 303,338,133 266,593,384
Nợ ngắn hạn 103,970,800 128,527,212 103,543,282 66,399,484
Tổng nợ 109,491,466 131,582,278 106,598,348 69,492,338
Vốn chủ sở hữu 213,224,274 191,443,101 196,739,784 197,101,046
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.