MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BXH

 Công ty cổ phần VICEM Bao bì Hải Phòng (HNX)

CTCP VICEM Bao bì Hải Phòng - BXH
Công ty Cổ phần Vicem Bao bì Hải Phòng tiền thân là Xí nghiệp Bao bì Xi măng Hải Phòng (thuộc Công ty Xi măng Hải Phòng). Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 01/10/2004. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất và kinh doanh vỏ bao bì xi măng và các loại vỏ bao bì khác; sản xuất nguyên vật liệu cho ngành sản xuất bao bì; cho thuê văn phòng, kho, bến bãi...
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 23/02/2024
18
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18
  • Giá trần
    19.8
  • Giá sàn
    16.2
  • Giá mở cửa
    18
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/11/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 23/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 22/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 19/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 19/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 07/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.74
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.74
  •        P/E :
    24.48
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.41
  •        P/B:
    0.98
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    3,012,040
  • KLCP đang lưu hành:
    3,012,040
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    54.22
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 50,987,993 61,402,016 54,356,286 48,961,316
Giá vốn hàng bán 44,262,478 55,059,678 47,203,615 44,599,847
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,725,515 6,342,337 7,152,671 4,361,469
Lợi nhuận tài chính -84,413 -98,647 -73,350 -70,476
Lợi nhuận khác 234,244 94,932 1,043,076 100,645
Tổng lợi nhuận trước thuế 490,976 620,837 556,138 45,938
Lợi nhuận sau thuế 392,781 496,669 444,910 25,263
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 392,781 496,669 444,910 25,263
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 110,432,260 111,559,860 101,578,476 108,594,583
Tổng tài sản 114,832,604 115,632,741 105,383,656 113,898,291
Nợ ngắn hạn 58,785,489 60,644,908 49,925,066 58,614,438
Tổng nợ 58,785,489 60,644,908 49,925,066 58,614,438
Vốn chủ sở hữu 56,047,114 54,987,833 55,458,590 55,283,853
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.