MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BSC

 Công ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành (HNX)

CTCP Dịch vụ Bến Thành - BTSC - BSC
Công ty Cổ phần Dịch vụ Bến Thành tiền thân là Công ty Thương mại Dịch vụ Bến Thành (BTS), được thành lập ngày 04/12/2003 của Tổng Công ty Bến Thành, trên cơ sở sáp nhập 03 đơn vị hạch toán phụ thuộc của Tổng Công ty là Trung tâm Thương mại Dịch vụ, Trạm Dịch vụ kho vận Sunimex, Xưởng Chế biến thuỷ hải sản xuất khẩu. Công ty hoạt động với 3 lĩnh vực kinh doanh chính: nhà hàng khách sạn, dịch vụ thương mại và dịch vụ bất động sản.
Cập nhật:
11:07 T4, 24/07/2024
14.60
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    14.6
  • Giá trần
    16
  • Giá sàn
    13.2
  • Giá mở cửa
    14.6
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    44.17 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 05/01/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 20/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 11/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 24/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16.5%
- 08/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 20/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 23/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 14/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.82
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.82
  •        P/E :
    17.81
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.39
  •        P/B:
    1.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    3,150,747
  • KLCP đang lưu hành:
    3,150,747
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    46.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Quý 2- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,881,668 2,076,726 2,535,253 2,355,357
Giá vốn hàng bán 468,896 772,510 1,156,993 902,683
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,412,771 1,304,216 1,378,260 1,452,674
Lợi nhuận tài chính 271,692 482,787 121,491 83,639
Tổng lợi nhuận trước thuế 753,780 817,809 716,709 770,640
Lợi nhuận sau thuế 588,224 641,648 558,967 602,712
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 588,224 641,648 558,967 602,712
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 29,540,947 29,919,569 23,246,280 25,147,718
Tổng tài sản 41,900,663 41,772,053 42,160,179 43,427,901
Nợ ngắn hạn 3,261,940 2,491,682 2,545,841 3,210,851
Tổng nợ 3,801,940 3,031,682 3,132,841 3,797,851
Vốn chủ sở hữu 38,098,723 38,740,371 39,027,338 39,630,050
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.