MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

API

 Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư Châu Á - Thái Bình Dương - API
Với kinh nghiệm 7 năm trong lĩnh vực dự án, API được biết tới là một trong những nhà phát triển khu đô thị và khu công nghiệp uy tín tại Việt Nam. Hướng đến tương lai, API sẽ tiếp tục khẳng định vị trí của một tập đoàn phát triển khu đô thị mới uy tín hàng đầu tại Việt Nam, chuyên nghiệp hóa việc phát triển quỹ đất và phát triển các dự án, mang đến lợi ích cho các cổ đông, khách hàng, và tất cả các đối tác của API.
Bị cảnh báo từ 9.4.2024
Cập nhật:
15:15 T6, 19/07/2024
7.50
  -0.2 (-2.6%)
Khối lượng
703,331
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    7.7
  • Giá trần
    8.4
  • Giá sàn
    7
  • Giá mở cửa
    7.7
  • Giá cao nhất
    7.8
  • Giá thấp nhất
    7.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -13,300
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.11 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.30 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:26/10/2009
Với Khối lượng (cp):26,400,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):9.0
Ngày giao dịch cuối cùng:01/09/2010
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/10/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 26,400,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 06/09/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 83.33%
- 23/12/2021: Phát hành cho CBCNV 00
- 05/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 27/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 13/03/2015: Phát hành riêng lẻ 00
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -0.70
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -0.70
  •        P/E :
    -10.66
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.94
  •        P/B:
    0.69
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,135,661
  • KLCP đang niêm yết:
    84,083,976
  • KLCP đang lưu hành:
    84,083,976
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    630.63
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 40,294,726 46,444,075 47,020,896 34,878,354
Giá vốn hàng bán 28,805,587 34,690,166 40,239,347 28,021,987
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 11,489,140 11,753,909 6,781,549 6,856,367
Lợi nhuận tài chính -5,629,636 -10,001,895 1,481,159 -7,058,082
Lợi nhuận khác 1,852,817 69,789 -7,586,419 1,121,447
Tổng lợi nhuận trước thuế -8,745,915 -17,269,834 -15,365,236 -11,260,421
Lợi nhuận sau thuế -8,398,816 -17,520,351 -19,447,982 -11,736,008
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -8,422,639 -17,544,868 -21,419,866 -11,774,721
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,878,168,398 1,825,619,309 1,698,668,627 1,678,445,068
Tổng tài sản 2,375,782,778 2,310,979,613 2,293,194,722 2,242,391,362
Nợ ngắn hạn 1,140,501,074 1,103,386,566 1,104,186,556 1,202,451,980
Tổng nợ 1,394,599,307 1,353,104,602 1,354,767,692 1,322,785,716
Vốn chủ sở hữu 981,183,470 957,875,011 938,427,030 919,605,647
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.