MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SHN

 Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội (HNX)

Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội
Công ty Cổ phần Đầu tư Tổng hợp Hà Nội tiền thân là Công ty TNHH Dịch vụ hỗ trợ doanh nghiệp và Tư vấn đầu tư Hà Nội (INCONESS Hà Nội), được thành lập ngày 29/4/2005. Công ty chính thức giao dịch cổ phiếu trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội ngày 16/12/2009 với mã chứng khoán SHN. Ngành nghề kinh doanh: mua bán sản xuất vật liệu xây dựng; xuất nhập khẩu mặt hàng công ty kinh doanh; tư vấn đầu tư; quản lý dự án đầu tư; thiết kế quy hoạch...
Cập nhật:
12:29 Thứ 6, 27/01/2023
12.5
  0.6 (5.04%)
Khối lượng
100
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    11.9
  • Giá trần
    13
  • Giá sàn
    10.8
  • Giá mở cửa
    12.5
  • Giá cao nhất
    12.5
  • Giá thấp nhất
    12.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.98 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,702,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/12/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 29/11/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 28/09/2016: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ , giá 10000 đ/cp
- 29/03/2016: Phát hành riêng lẻ 3,766,600
- 23/06/2015: Phát hành riêng lẻ 6,138,400
- 05/07/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.50
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.50
  •        P/E :
    23.70
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.33
  • (**) Hệ số beta:
    1.35
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    130
  • KLCP đang niêm yết:
    129,607,147
  • KLCP đang lưu hành:
    129,607,147
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,542.33
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 735,859,040 1,313,597,259 1,559,328,630 1,187,710,966
Giá vốn hàng bán 727,465,384 1,306,224,126 1,520,419,764 1,180,025,648
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 8,393,656 7,373,133 38,908,865 7,685,317
Lợi nhuận tài chính 54,172,324 3,673,109 1,361,935 3,636,418
Lợi nhuận khác 327,803 -4,125 -489,552 -74,018
Tổng lợi nhuận trước thuế 40,128,556 3,406,934 27,459,051 1,544,031
Lợi nhuận sau thuế 39,312,596 2,676,580 20,952,062 1,145,230
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 38,900,652 2,630,709 20,901,666 1,051,240
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,650,895,295 2,648,422,764 3,567,788,085 4,084,065,161
Tổng tài sản 3,673,898,989 3,933,085,406 4,371,955,730 4,915,562,161
Nợ ngắn hạn 1,888,352,330 2,217,230,711 2,640,577,874 3,183,194,020
Tổng nợ 2,076,535,663 2,344,664,045 2,767,261,207 3,308,127,353
Vốn chủ sở hữu 1,597,363,327 1,588,421,361 1,604,694,523 1,607,434,808
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.