TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

KMT

 Công ty cổ phần Kim khí miền Trung (HNX)

Công ty cổ phần Kim khí miền Trung
Gần 30 năm hoạt động trong ngành thép, Công ty cổ phần Kim khí Miền Trung - CEVIMETAL luôn nhận thức rằng: "Chất lượng sản phẩm và dịch vụ là uy tín, quyết định đến sự ổn định và phát triển bền vững của Công ty", và đó cũng là phương châm hàng đầu của Công ty trong suốt quá trình tổ chức sản xuất kinh doanh.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 6, 23/07/2021
9.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.5
  • Giá trần
    10.4
  • Giá sàn
    8.6
  • Giá mở cửa
    9.5
  • Giá cao nhất
    9.5
  • Giá thấp nhất
    9.5
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    48.87 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.10
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.10
  •        P/E :
    8.64
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.16
  • (**) Hệ số beta:
    0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,550
  • KLCP đang niêm yết:
    9,846,562
  • KLCP đang lưu hành:
    9,846,562
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    93.54
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:10/08/2009
Với Khối lượng (cp):8,870,885
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):15.0
Ngày giao dịch cuối cùng:30/11/2010
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/12/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,846,562
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 30/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 17/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 19/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 07/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.5%
- 08/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.8%
- 02/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.6%
- 13/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 18/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 16/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2020 Quý 3-2020 Quý 4-2020 Quý 1-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 475,561,237 523,284,505 573,703,779 543,865,984
Giá vốn hàng bán 456,407,312 502,192,958 541,848,238 519,562,678
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 19,153,925 21,091,546 31,855,541 24,303,306
Lợi nhuận tài chính -2,075,111 -5,587,793 -5,304,659 -4,805,022
Lợi nhuận khác -253,874 150,136 -86,200 -487,137
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,253,900 1,631,646 7,348,484 5,045,578
Lợi nhuận sau thuế 2,253,900 1,631,646 3,359,745 3,584,864
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,253,900 1,631,646 3,359,745 3,584,864
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 629,731,026 663,271,663 612,732,516 696,423,820
Tổng tài sản 710,207,237 743,400,910 692,303,888 775,401,259
Nợ ngắn hạn 580,565,062 619,019,682 566,351,132 645,863,638
Tổng nợ 580,565,062 619,019,682 566,351,132 645,863,638
Vốn chủ sở hữu 129,642,175 124,381,228 125,952,756 129,537,621
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung