TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VCP

 Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và phát triển năng lượng Vinaconex (UpCOM)

Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và phát triển năng lượng Vinaconex
CTCP Đầu tư xây dựng và phát triển năng lượng Vinaconex tiền thân là CTCP Thủy điện Cửa Đạt, do Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa cấp Giấy chứng nhận ĐKKD lần đầu ngày 18/5/2004 với số VĐL ban đầu là 240 tỷ đồng. Ngày 25/11/2016, Công ty được Cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán thay đổi lần 2 với số lượng đăng ký là 45.599.995 cổ phiếu.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 5, 09/04/2020
50
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    50
  • Giá trần
    57.5
  • Giá sàn
    42.5
  • Giá mở cửa
    50
  • Giá cao nhất
    50
  • Giá thấp nhất
    50
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    48.99 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.87
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.87
  •        P/E :
    12.90
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.17
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    90
  • KLCP đang niêm yết:
    56,999,993
  • KLCP đang lưu hành:
    56,999,993
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,850.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 45,599,995
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 11/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/07/2018: Phát hành cho CBCNV 2,279,999
- 17/07/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:20, giá 10000 đ/cp
- 07/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 22/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 228,390,765 322,065,192 512,526,062 491,577,832
Giá vốn hàng bán 124,075,935 107,068,437 143,039,945 167,247,921
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 104,314,830 214,996,755 369,486,117 324,329,911
Lợi nhuận tài chính -11,467,833 -44,188,422 -47,208,176 -52,276,257
Lợi nhuận khác 1,168,547 732,446 1,416,831 24,268,370
Tổng lợi nhuận trước thuế 75,771,305 139,708,236 252,128,512 243,832,500
Lợi nhuận sau thuế 70,906,754 131,756,372 237,374,302 232,220,034
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 69,744,327 130,784,821 234,930,501 220,853,548
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 149,153,701 163,114,857 214,359,979 128,174,430
Tổng tài sản 1,405,209,043 1,530,223,232 1,753,704,962 1,586,422,098
Nợ ngắn hạn 318,045,691 340,027,795 430,498,761 286,545,769
Tổng nợ 773,148,741 804,336,146 870,527,741 620,987,723
Vốn chủ sở hữu 632,060,302 725,887,086 883,177,221 965,434,375
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung