TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VCP

 Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và phát triển năng lượng Vinaconex (UpCOM)

Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và phát triển năng lượng Vinaconex
CTCP Đầu tư xây dựng và phát triển năng lượng Vinaconex tiền thân là CTCP Thủy điện Cửa Đạt, do Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa cấp Giấy chứng nhận ĐKKD lần đầu ngày 18/5/2004 với số VĐL ban đầu là 240 tỷ đồng. Ngày 25/11/2016, Công ty được Cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán thay đổi lần 2 với số lượng đăng ký là 45.599.995 cổ phiếu.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 3, 21/11/2017
24.5
  0.5 (2.1%)
Khối lượng
24,347
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    24
  • Giá trần
    27.6
  • Giá sàn
    20.4
  • Giá mở cửa
    24
  • Giá cao nhất
    25.5
  • Giá thấp nhất
    24
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.53
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.53
  •        P/E :
    16.02
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.49
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10,260
  • KLCP đang niêm yết:
    45,599,995
  • KLCP đang lưu hành:
    45,599,995
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,117.20
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2017 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 45,599,995
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 22/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp   Quý 1-2017 Quý 2-2017 Quý 3-2017 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV   61,591,709 61,918,613 105,391,648
Giá vốn hàng bán   29,713,066 31,634,160 39,307,070
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV   31,878,643 30,284,453 66,084,579
Lợi nhuận tài chính   -9,446,644 -12,049,166 -9,130,088
Lợi nhuận khác   -12,711 -9,723
Tổng lợi nhuận trước thuế   15,629,131 12,871,753 49,925,673
Lợi nhuận sau thuế   14,852,935 11,961,231 47,582,022
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ   14,706,535 11,013,211 47,493,710
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn   154,032,772 141,999,871 175,207,244
Tổng tài sản   1,418,391,232 1,431,594,814 1,498,439,437
Nợ ngắn hạn   256,516,024 259,229,030 235,557,821
Tổng nợ   812,261,123 812,848,933 829,975,446
Vốn chủ sở hữu   606,130,110 618,745,881 668,463,991
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng

Hình ảnh hoạt động

(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung