TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VCP

 Công ty Cổ phần Xây dựng và Năng lượng VCP (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xây dựng và Năng lượng VCP
Công ty Cổ phần Xây dựng và Năng lượng VCP tiền thân là CTCP Thủy điện Cửa Đạt, do Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa cấp Giấy chứng nhận ĐKKD lần đầu ngày 18/5/2004 với số VĐL ban đầu là 240 tỷ đồng. Ngày 04/6/2021, Công ty được Cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán thay đổi lần 5 với số lượng đăng ký là 75.239.879 cổ phiếu
Cập nhật lúc 12:29 Thứ 5, 20/01/2022
29.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    29.5
  • Giá trần
    33.9
  • Giá sàn
    25.1
  • Giá mở cửa
    29.5
  • Giá cao nhất
    29.5
  • Giá thấp nhất
    29.5
  •  
  • GDNN (KL Mua)
    0
  • GDNN (KL Bán)
    0
  • Room NN còn lại
    50.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.19
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.19
  •        P/E :
    26.00
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.67
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,862
  • KLCP đang niêm yết:
    75,239,879
  • KLCP đang lưu hành:
    75,239,879
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,332.44
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 45,599,995
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 21/01/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:11.363
- 29/04/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:32
- 11/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/07/2018: Phát hành cho CBCNV 2,279,999
- 17/07/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:20, giá 10000 đ/cp
- 07/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 22/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 3-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 191,618,352 190,121,922 144,712,541 112,565,266
Giá vốn hàng bán 79,392,136 72,805,221 63,408,125 67,396,203
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 112,226,217 117,316,701 81,304,416 45,169,063
Lợi nhuận tài chính -43,085,266 -54,226,440 -47,033,738 -42,960,906
Lợi nhuận khác -11,837,486 907,721 726,595 28,966
Tổng lợi nhuận trước thuế 41,303,940 52,875,336 22,685,227 -4,176,018
Lợi nhuận sau thuế 38,638,477 50,070,766 20,465,297 -4,882,615
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 31,340,861 45,290,711 14,816,613 -2,926,557
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 441,210,887 455,037,225 459,571,096 799,840,260
Tổng tài sản 3,033,965,413 3,037,154,050 3,022,924,682 3,042,425,966
Nợ ngắn hạn 406,900,502 370,661,260 348,932,646 310,889,586
Tổng nợ 1,975,725,688 1,914,814,442 1,900,641,533 1,924,936,484
Vốn chủ sở hữu 1,058,239,725 1,122,339,608 1,122,283,149 1,117,489,482
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung