TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VCP

 Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và phát triển năng lượng Vinaconex (UpCOM)

Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và phát triển năng lượng Vinaconex
CTCP Đầu tư xây dựng và phát triển năng lượng Vinaconex tiền thân là CTCP Thủy điện Cửa Đạt, do Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa cấp Giấy chứng nhận ĐKKD lần đầu ngày 18/5/2004 với số VĐL ban đầu là 240 tỷ đồng. Ngày 25/11/2016, Công ty được Cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán thay đổi lần 2 với số lượng đăng ký là 45.599.995 cổ phiếu.
Cập nhật lúc 14:15 Thứ 6, 23/10/2020
48
  0 (0%)
Khối lượng
76,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    48
  • Giá trần
    55.2
  • Giá sàn
    40.8
  • Giá mở cửa
    47.9
  • Giá cao nhất
    48
  • Giá thấp nhất
    47
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    46.88 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.68
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.68
  •        P/E :
    28.51
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.20
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    71,452
  • KLCP đang niêm yết:
    56,999,993
  • KLCP đang lưu hành:
    56,999,993
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,736.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2020 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 45,599,995
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 11/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 29/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/07/2018: Phát hành cho CBCNV 2,279,999
- 17/07/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100:20, giá 10000 đ/cp
- 07/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 22/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2019 Quý 4-2019 Quý 1-2020 Quý 2-2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 105,872,024 94,866,313 52,336,372 67,148,560
Giá vốn hàng bán 37,846,764 46,978,481 37,772,576 47,736,816
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 68,025,260 47,887,832 14,563,796 19,411,745
Lợi nhuận tài chính -13,100,288 -11,281,549 -11,600,614 -23,038,577
Lợi nhuận khác 436,790 23,991,318 12,462,521 22,121,518
Tổng lợi nhuận trước thuế 45,993,804 45,555,114 7,181,726 5,949,814
Lợi nhuận sau thuế 43,526,418 43,445,685 6,797,839 5,579,003
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 45,042,672 39,239,071 7,045,308 4,629,676
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 152,494,291 128,174,430 96,541,404 544,964,862
Tổng tài sản 1,634,308,599 1,586,422,098 1,533,165,986 3,002,023,376
Nợ ngắn hạn 184,126,957 220,190,831 174,118,831 338,872,919
Tổng nợ 703,627,326 620,987,723 564,915,723 1,969,728,171
Vốn chủ sở hữu 930,681,272 965,434,375 968,250,263 1,032,295,205
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung