MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PVV

 Công ty Cổ phần Vinaconex 39 (UpCOM)

Công ty Cổ phần Vinaconex 39
Tiền thân của Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Vinaconex – PVC là Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển và Xây dựng công trình giao thông Miền Bắc theo đăng ký kinh doanh lần đầu vào ngày 15/01/2007. Ngành nghề kinh doanh: lĩnh vực xây dựng các nhà máy, công trình của ngành dầu khí; lĩnh vực thi công nhà cao tầng; lĩnh vực thi công hạ tầng và giao thông; đầu tư kinh doanh bất động sản...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 30/01/2023
4.4
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.4
  • Giá trần
    5
  • Giá sàn
    3.8
  • Giá mở cửa
    4.4
  • Giá cao nhất
    4.4
  • Giá thấp nhất
    4.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.89 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:09/09/2010
Với Khối lượng (cp):4,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):39.9
Ngày giao dịch cuối cùng:24/05/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/06/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 30,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/12/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -1.83
  • (**) Hệ số beta:
    0.56
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    61,180
  • KLCP đang niêm yết:
    30,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    30,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    132.00
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 5,248,290 8,500,039 5,708,315 5,708,315
Giá vốn hàng bán 1,976,305 7,534,036 4,550,758 4,550,758
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,271,985 966,003 1,157,558 1,157,558
Lợi nhuận tài chính -6,579,601 -6,417,723 -12,082,892 -12,082,892
Lợi nhuận khác -714,039 -373,789 -686,261 -686,261
Tổng lợi nhuận trước thuế -5,562,717 -7,594,793 -13,512,546 -13,512,546
Lợi nhuận sau thuế -5,576,099 -7,614,867 -13,539,311 -13,539,311
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -5,607,984 -7,603,482 -13,161,078 -13,161,078
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 614,468,214 612,964,107 603,986,371 603,986,371
Tổng tài sản 908,775,822 905,317,148 894,480,758 894,480,758
Nợ ngắn hạn 889,743,819 895,195,196 903,355,727 903,355,727
Tổng nợ 951,988,707 956,148,084 959,189,192 959,189,192
Vốn chủ sở hữu -43,212,884 -50,830,935 -64,708,434 -64,708,434
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.