MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

AAV

 Công ty Cổ phần AAV Group (HNX)

Công ty Cổ phần AAV Group
Công ty cổ phần Việt Tiên Sơn Địa ốc là doanh nghiệp hoạt động đa ngành nghề, được thành lập từ tháng 4/2010, có trụ sở tại thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương.Từ khi thành lập đến nay, Công ty đã khẳng định được thế mạnh trong lĩnh vực kinh doanh trọng điểm là bất động sản, đã triển khai đầu tư các dự án bất động sản như: Trung tâm Mua sắm tại phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh; Khu dân cư phía Đông đường Yết Kiêu, thị xã Chí Linh; Khu chung cư và nhà ở tại phường Việt Hòa, thành phố Hải Dương; Cụm dân cư đô thị cạnh khu sinh thái Âu Cơ, phường Ngọc Châu, thành phố Hải Dương. Trong thời gian tới, Công ty tiếp tục triển khai một số dự án bất động sản trọng điểm khác như: Khu Côn Sơn Resort tại phường Cộng Hòa, thị xã Chí Linh; Khu dân cư phía Đông đường Trần Hưng Đạo, phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh, Khu Công viên nghĩa trang Hoa Lạc Viên, thị xã Chí Linh, một số dự án khu dân cư đô thị, khu phức hợp khách sạn, văn phòng và căn hộ dịch vụ cao cấp cho người nước ngoài thuê tại thành phố Hải Dươn
Cập nhật:
15:15 Thứ 4, 08/02/2023
4.7
  0 (0%)
Khối lượng
828,761
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.7
  • Giá trần
    5.1
  • Giá sàn
    4.3
  • Giá mở cửa
    4.8
  • Giá cao nhất
    4.9
  • Giá thấp nhất
    4.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.96 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/06/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/08/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 1000:35
- 06/12/2021: Phát hành riêng lẻ 30,000,000
- 08/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 28/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/03/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 23:28, giá 10000 đ/cp
- 04/10/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.02
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.02
  •        P/E :
    199.59
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.11
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    495,081
  • KLCP đang niêm yết:
    68,987,661
  • KLCP đang lưu hành:
    68,987,661
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    324.24
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 86,533,125 191,896,938 109,870,547 108,155,370
Giá vốn hàng bán 80,316,623 174,782,405 99,090,859 102,317,929
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 6,216,502 17,114,533 10,779,688 5,837,441
Lợi nhuận tài chính -273,136 -742,534 -1,169,787 -2,543,347
Lợi nhuận khác -3,532 -8,039
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,203,923 8,868,292 4,322,579 -7,462,512
Lợi nhuận sau thuế 461,665 6,735,229 3,028,348 -6,708,606
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 28,958 5,242,700 2,366,288 -6,013,368
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 695,104,439 743,264,636 748,021,253 749,900,579
Tổng tài sản 1,022,026,851 1,078,580,028 1,080,625,862 1,080,049,908
Nợ ngắn hạn 163,096,548 213,077,967 212,911,700 219,587,075
Tổng nợ 214,755,981 264,573,929 264,396,595 270,529,247
Vốn chủ sở hữu 807,270,870 814,006,098 816,229,267 809,520,661
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.