TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TIS

 Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên (UpCOM)

Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên
Công ty cổ phần Gang thép Thái Nguyên (TISCO) tiền thân là Công ty Gang thép Thái Nguyên, được thành lập năm 1959, là khu Công nghiệp đầu tiên và duy nhất tại Việt Nam có dây chuyền sản xuất liên hợp khép kín từ khai thác quặng sắt đến sản xuất gang, phôi thép và cán thép. Cổ phiếu của côn ty khai trương chào sàn ngày 24/03/2011.
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
8.2
  0 (0%)
Khối lượng
9,300
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    8.2
  • Giá trần
    9.4
  • Giá sàn
    7
  • Giá mở cửa
    8.3
  • Giá cao nhất
    8.3
  • Giá thấp nhất
    8.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/03/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 184,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/05/2015: Phát hành bằng Cổ phiếu, tỷ lệ
- 07/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.19
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.19
  •        P/E :
    43.40
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.13
  • (**) Hệ số beta:
    0.13
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    59,682
  • KLCP đang niêm yết:
    184,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    284,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,357.20
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,084,542,012 3,224,111,580 3,733,160,250 3,189,544,921
Giá vốn hàng bán 2,898,528,821 3,235,250,826 3,593,440,115 3,142,887,520
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 186,002,653 -11,498,660 139,720,135 46,657,400
Lợi nhuận tài chính -66,968,464 88,130,090 -26,881,774 -24,865,227
Lợi nhuận khác -4,138,655 -5,931,203 -4,426,099 -8,513,124
Tổng lợi nhuận trước thuế 14,883,142 15,144,827 37,150,041 10,733,556
Lợi nhuận sau thuế 9,976,196 9,626,541 29,196,653 5,787,089
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 9,857,184 9,542,008 28,923,317 5,992,802
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,521,868,719 2,717,294,359 3,458,177,792 3,150,648,145
Tổng tài sản 10,069,445,771 10,328,106,482 11,100,817,577 10,855,363,463
Nợ ngắn hạn 5,905,393,648 6,020,664,962 6,785,568,466 6,542,123,985
Tổng nợ 8,017,453,460 8,278,922,551 9,023,205,992 8,830,270,350
Vốn chủ sở hữu 2,051,992,311 2,049,183,931 2,077,611,586 2,025,093,113
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.