TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SDY

 Công ty Cổ phần Xi măng Sông Đà Yaly (UpCOM)

Công ty Cổ phần Xi măng Sông Đà Yaly
Công ty cổ phần xi măng Sông Đà Yaly được thành lập trên cơ sở cổ phần hoá Công ty xi măng Sông Đà - doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Tổng công ty Sông Đà. Ngành nghề sản xuất kinh doanh chính của Công ty là sản xuất và kinh doanh sản phẩm xi măng Sông Đà; vỏ bao xi măng, vật liệu xây dựng ...
Hạn chế giao dịch từ 11.4.2018 do Công ty bị âm Vốn CSH căn cứ theo BCTC đã kiểm toán 2017.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 12/08/2022
2.5
  0.3 (13.64%)
Khối lượng
8,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.2
  • Giá trần
    2.5
  • Giá sàn
    1.9
  • Giá mở cửa
    2
  • Giá cao nhất
    2.5
  • Giá thấp nhất
    2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.70 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:25/12/2006
Với Khối lượng (cp):1,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):35.0
Ngày giao dịch cuối cùng:02/03/2017
Ngày giao dịch đầu tiên: 09/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 05/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -1.67
  • (**) Hệ số beta:
    0.43
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    850
  • KLCP đang niêm yết:
    4,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    11.25
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 26,332,174 61,076,663 63,827,719 59,349,737
Giá vốn hàng bán 25,542,868 50,301,910 55,133,965 48,988,666
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 784,318 10,774,753 8,688,354 10,361,070
Lợi nhuận tài chính -4,944,339 -4,008,228 -4,109,051 -3,600,103
Lợi nhuận khác 1,178,243 74,134 -6,134 26,359
Tổng lợi nhuận trước thuế -7,705,755 2,611,541 -1,576,181 823,385
Lợi nhuận sau thuế -7,706,812 7,167,166 -2,040,983 -109,987
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -7,706,812 7,167,166 -2,040,983 -109,987
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 55,537,646 54,238,017 48,137,514 49,645,215
Tổng tài sản 61,517,150 65,364,615 58,887,192 59,100,929
Nợ ngắn hạn 47,914,027 70,272,990 66,233,083 66,570,807
Tổng nợ 74,070,627 70,750,925 66,314,485 66,638,209
Vốn chủ sở hữu -12,553,477 -5,386,311 -7,427,293 -7,537,280
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.