TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PCF

 Công ty cổ phần Cà Phê Petec (UpCOM)

Công ty cổ phần Cà Phê Petec
Công ty cổ phần Cà phê Petec là công ty được thành lập từ một ngành hàng kinh doanh của Công ty Thương mại Kỹ thuật và Đầu tư ( PETEC). Tới nay, Công ty đã trải qua quá trình phát triển lâu dài, ổn định qua hơn 10 nă với uy tín cao trên thị trường.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
4.5
  0.4 (9.76%)
Khối lượng
2,728
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    4.1
  • Giá trần
    4.7
  • Giá sàn
    3.5
  • Giá mở cửa
    4.3
  • Giá cao nhất
    4.6
  • Giá thấp nhất
    4.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/03/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 7.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.02
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.02
  •        P/E :
    182.21
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.73
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,936
  • KLCP đang niêm yết:
    3,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    13.50
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 288,894,497 389,139,280 287,922,453 284,536,252
Giá vốn hàng bán 278,014,671 377,679,130 282,114,625 278,419,710
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 10,879,826 11,460,150 5,807,828 6,116,542
Lợi nhuận tài chính 407,372 -199,404 -137,941 -720,034
Lợi nhuận khác 616,152 4,111,543 281,904 1,364,492
Tổng lợi nhuận trước thuế 417,938 951,902 307,736 74,092
Lợi nhuận sau thuế 417,938 136,494 307,736 74,092
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 417,938 136,494 307,736 74,092
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 32,067,152 28,610,720 18,494,110 38,541,352
Tổng tài sản 72,049,402 46,605,576 36,204,812 55,534,698
Nợ ngắn hạn 49,080,357 23,510,036 13,071,537 32,335,331
Tổng nợ 49,368,357 23,788,036 13,079,537 32,335,331
Vốn chủ sở hữu 22,681,046 22,817,539 23,125,276 23,199,367
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.