TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

LCW

 Công ty Cổ phần Nước sạch Lai Châu (UpCOM)

Công ty Cổ phần Nước sạch Lai Châu
Công ty Cổ phần Nước sạch Lai Châu tiền thân là Công ty cấp phát nước Lai Châu, được thành lập theo Quyết định số 138/QĐ-UBND ngày 31/01/2004 của UBND tỉnh Lai Châu. Ngành nghề kinh doanh chính bao gồm: Khai thác, xử lý và cung cấp nước; sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng; Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ; lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí;...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
10
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10
  • Giá trần
    14
  • Giá sàn
    6
  • Giá mở cửa
    10
  • Giá cao nhất
    10
  • Giá thấp nhất
    10
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 21,586,514
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 09/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.1%
- 20/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.1%
- 27/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.095%
- 27/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.086%
- 13/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.06%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.02
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.02
  •        P/E :
    438.85
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.04
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    21,586,514
  • KLCP đang lưu hành:
    21,566,514
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    215.67
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 9,654,760 10,337,306 10,526,436 9,131,712
Giá vốn hàng bán 7,708,523 8,084,009 7,783,223 7,527,402
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 1,946,237 2,253,297 2,743,213 1,604,310
Lợi nhuận tài chính 153,776 187,865 160,334 36,812
Lợi nhuận khác 3,000 -11,133 -742,663
Tổng lợi nhuận trước thuế 24,815 251,705 223,288 116,724
Lợi nhuận sau thuế 22,493 199,137 176,420 93,379
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 22,493 199,137 176,420 93,379
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 25,176,216 29,340,761 24,298,702 24,112,438
Tổng tài sản 232,955,930 234,549,232 235,186,865 232,219,020
Nợ ngắn hạn 16,789,361 18,183,526 18,644,739 15,583,514
Tổng nợ 16,789,361 18,183,526 18,644,739 15,583,514
Vốn chủ sở hữu 216,166,569 216,365,706 216,542,126 216,635,506
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.