TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ISG

 CTCP Vận tải biển & Hợp tác Quốc tế (UpCOM)

CTCP Vận tải biển & Hợp tác Quốc tế
Công ty cổ phần vận tải biển và Hợp tác lao động quốc tế (INLACO SAIGON) tiền thân là chi nhánh tại TP. Hồ Chí Minh của Công ty Hợp tác lao động với nước ngoài (INLACO HAIPHONG), được thành lập ngày 27/02/1995, được cổ phần hóa vào năm 2007. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh vận tải biển, dịch vụ hàng hải: đại lý tàu biển, đại lý vận tải biển...;tuyển, đào tạo, cung ứng lao động cho xuất khẩu; cho thuê kho bãi;...
Cổ phiếu bị đưa vào diện hạn chế giao dịch do VCSH (410) không dương tại 31/12/2015
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/06/2022
8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8
  • Giá trần
    9.2
  • Giá sàn
    6.8
  • Giá mở cửa
    8
  • Giá cao nhất
    8
  • Giá thấp nhất
    8
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/09/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    15.40
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    15.40
  •        P/E :
    0.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -37.99
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    8,800,000
  • KLCP đang lưu hành:
    8,800,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    70.40
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 368,609,872 361,762,096 307,067,808 489,010,931
Giá vốn hàng bán 317,978,625 371,471,624 340,655,241 305,859,208
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 50,631,247 -9,709,528 -33,587,434 183,151,723
Lợi nhuận tài chính -44,948,863 -24,017,424 -31,152,575 -22,281,788
Lợi nhuận khác 2,844,551 14,154,495 33,620,635 3,569,566
Tổng lợi nhuận trước thuế -12,230,313 -38,015,141 -49,627,999 135,557,118
Lợi nhuận sau thuế -12,230,313 -38,015,141 -49,627,999 135,557,118
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -12,230,313 -38,015,141 -49,627,999 135,557,118
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 151,164,599 127,790,186 133,115,074 295,859,577
Tổng tài sản 689,034,631 607,375,986 527,245,861 612,784,005
Nợ ngắn hạn 831,607,702 847,380,578 872,220,771 872,290,137
Tổng nợ 1,071,239,521 1,027,646,918 997,144,791 947,125,817
Vốn chủ sở hữu -382,204,890 -420,270,931 -469,898,930 -334,341,812
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.