TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HGW

 Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang (UpCOM)

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước - Công trình đô thị Hậu Giang được thành lập theo Quyết định ngày 05/01/2004 của UBND lâm thời tỉnh Hậu Giang trên cơ sở chia tách từ Công ty Cấp nước Cần Thơ. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP theo Quyết định ngày 29/07/2016. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất, cung cấp nước sạch và các dịch vụ có liên quan.
Cập nhật:
09:31 Thứ 5, 18/08/2022
10.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    10.5
  • Giá trần
    12
  • Giá sàn
    9
  • Giá mở cửa
    10.5
  • Giá cao nhất
    10.5
  • Giá thấp nhất
    10.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.98 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/01/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 17,478,835
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 13/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.31%
- 27/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.986%
- 14/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.783%
- 12/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.501%
- 24/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.956%
- 26/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.92%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.32
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.32
  •        P/E :
    32.89
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.37
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,744
  • KLCP đang niêm yết:
    24,878,291
  • KLCP đang lưu hành:
    17,478,835
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    181.78
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 57,609,423 48,575,273 60,921,147 61,734,196
Giá vốn hàng bán 44,198,369 52,029,346 56,866,976 49,841,904
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 13,411,053 -3,454,074 4,054,170 11,892,292
Lợi nhuận tài chính -1,088,509 -930,569 -930,772 -595,682
Lợi nhuận khác -318,164 257,197 5,496,650 -25,289
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,105,290 -5,743,910 2,202,951 2,601,680
Lợi nhuận sau thuế 5,977,856 -5,743,910 3,168,852 2,124,484
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,977,856 -5,743,910 3,168,852 2,124,484
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 100,967,978 89,678,609 114,642,230
Tổng tài sản 473,707,029 458,378,323 491,550,715
Nợ ngắn hạn 75,406,537 66,591,491 90,359,661
Tổng nợ 81,212,469 71,627,673 100,570,068
Vốn chủ sở hữu 392,494,560 386,750,650 390,980,647
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.