TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

BCP

 Công ty cổ phần Dược Becamex (UpCOM)

Công ty cổ phần Dược Becamex
Công ty Cổ phần Dược BECAMEX tiền thân là Công ty Dược phẩm tỉnh Sông Bé, được thành lập sau ngày miền Nam hoàn toàn giải phóng. Ngày 29/12/2005, Công ty chính thức chuyển thể thành công ty cổ phần. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất kinh doanh dược phẩm, vật tư y tế, kinh doanh mỹ phẩm; sản xuất gia công các loại thực phẩm và thực phẩm chức năng; sản xuất dược phẩm, vật tư y tế...
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 15/08/2022
9.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.8
  • Giá trần
    11.2
  • Giá sàn
    8.4
  • Giá mở cửa
    9.8
  • Giá cao nhất
    9.8
  • Giá thấp nhất
    9.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.71 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/09/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 13.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,040,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 10/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 08/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    6.92
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    640
  • KLCP đang niêm yết:
    6,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    6,019,600
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    58.99
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 81,796,809 56,211,868 56,035,979 75,630,790
Giá vốn hàng bán 53,634,030 47,379,774 53,381,517 66,594,886
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 28,011,168 8,818,525 542,788 8,912,350
Lợi nhuận tài chính -334,444 689,294 451,559 -1,318,390
Lợi nhuận khác 355,741 194,837 353,502 2,099,463
Tổng lợi nhuận trước thuế 14,274,054 -2,599,974 -11,507,833 -3,938,340
Lợi nhuận sau thuế 11,002,766 -2,599,974 -11,492,143 -4,302,782
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 11,002,766 -2,599,974 -11,492,143 -4,302,782
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 59,701,505 38,048,232 30,278,604 46,404,916
Tổng tài sản 93,770,422 74,506,843 69,108,648 85,847,582
Nợ ngắn hạn 12,748,271 14,672,013 19,493,596 41,293,335
Tổng nợ 14,443,949 17,077,273 23,171,221 44,220,871
Vốn chủ sở hữu 79,326,473 57,429,570 45,937,427 41,626,712
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.