MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PVX

 Tổng Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam (UpCOM)

Tổng Công ty cổ phần Xây lắp Dầu khí Việt Nam
Tiền thân của Tổng công ty CP Xây lắp Dầu khí Việt Nam là Xí nghiệp Liên hiệp Xây lắp Dầu khí, được thành lập ngày 14/9/1983, là thành viên của Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam (PetroVietnam) - Tập đoàn kinh tế hùng mạnh hàng đầu đất nước. Lĩnh vực kinh doanh: xây lắp chuyên ngành dầu khí; xây dựng công nghiệp; xây dựng dân dụng và sản xuất công nghiệp.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 08/02/2023
2.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.6
  • Giá trần
    2.9
  • Giá sàn
    2.3
  • Giá mở cửa
    2.6
  • Giá cao nhất
    2.6
  • Giá thấp nhất
    2.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.85 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:19/08/2009
Với Khối lượng (cp):150,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):27.0
Ngày giao dịch cuối cùng:09/06/2020
Ngày giao dịch đầu tiên: 17/06/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 400,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/12/2011: Bán ưu đãi, tỷ lệ 2:1, giá 10000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20:1
- 15/11/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 08/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.47
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.47
  •        P/E :
    5.53
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.98
  • (**) Hệ số beta:
    1.17
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    420,158
  • KLCP đang niêm yết:
    400,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    400,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,040.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 420,207,189 335,593,024 358,819,448 527,249,858
Giá vốn hàng bán 510,073,093 328,763,519 232,047,302 540,268,479
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -90,056,299 6,829,505 126,772,146 -13,018,620
Lợi nhuận tài chính 143,039,260 -7,369,382 -6,795,186 -2,826,052
Lợi nhuận khác 4,119,067 -2,162,070 1,773,332 -2,393,735
Tổng lợi nhuận trước thuế 93,477,598 -4,798,462 97,233,560 -47,767,637
Lợi nhuận sau thuế 93,327,742 -5,266,270 96,295,858 -47,844,989
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 107,255,218 406,551 111,533,267 -31,021,165
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 5,137,242,717 4,910,660,652 5,184,895,781 5,076,845,646
Tổng tài sản 6,696,225,175 6,451,855,949 6,729,200,255 6,621,838,324
Nợ ngắn hạn 5,640,075,712 5,401,786,034 5,591,033,998 5,586,013,001
Tổng nợ 5,848,833,793 5,608,837,334 5,791,402,387 5,785,213,501
Vốn chủ sở hữu 847,391,382 843,018,615 937,797,869 836,624,823
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.