TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

PNC

 Công ty Cổ phần Văn hóa Phương Nam (HOSE)

Công ty Cổ phần Văn hóa Phương Nam
Tháng 02.1982, công ty Văn hóa Dịch vụ Tổng hợp Quận 11 được thành lập, trực thuộc phòng VHTT Quận 11 chính là tiền thân của Công ty Cổ phần Văn hóa Phương Nam ngày nay.Tháng 08.1999, Công ty Phương Nam hoàn tất tiến trình cổ phần hóa, trở thành Công ty Cổ phần SXKD Vật phầm Văn hóa Phương Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 28/06/2022
9.72
  0.02 (0.21%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.7
  • Giá trần
    10.4
  • Giá sàn
    9.04
  • Giá mở cửa
    9.72
  • Giá cao nhất
    9.72
  • Giá thấp nhất
    9.72
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.21 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/07/2005
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/11/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/12/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 03/06/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.39
  • (**) Hệ số beta:
    0.92
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    30
  • KLCP đang niêm yết:
    11,040,241
  • KLCP đang lưu hành:
    10,799,351
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    104.97
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 116,532,946 43,338,158 132,588,344 137,873,162
Giá vốn hàng bán 71,818,945 27,809,063 83,707,186 80,574,501
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 43,068,278 14,906,082 47,028,778 55,683,623
Lợi nhuận tài chính 5,665,330 1,722,133 2,984,017 1,600,324
Lợi nhuận khác 194,597 -552,186 836,307 668,213
Tổng lợi nhuận trước thuế -6,795,745 -12,310,478 5,681,075 3,266,227
Lợi nhuận sau thuế -6,884,307 -12,408,421 5,627,026 3,227,256
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -6,884,307 -12,408,421 5,627,026 3,227,256
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 477,753,144 460,740,421 464,556,325 454,520,770
Tổng tài sản 531,731,034 518,751,440 511,257,431 505,715,574
Nợ ngắn hạn 368,057,193 366,407,740 354,738,711 344,930,205
Tổng nợ 372,443,311 371,872,139 359,051,104 350,356,990
Vốn chủ sở hữu 159,287,722 146,879,301 152,206,327 155,358,584
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.