MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SMN

 Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Nam (HNX)

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Nam
Công ty cổ phần Sách và Thiết bị giáo dục Miền Nam được thành lập theo Quyết định số 313/QĐ-NXBGDVN, ngày 16/3/2010, của Tổng Giám đốc NXBGDVN. Công ty hoạt động tương đương như Tổng đại lí phát hành sách giáo khoa và các sản phẩm giáo dục phục vụ học sinh, giáo viên và nhân dân trong khu vực 17 tỉnh, thành phố phía Nam; Sản xuất, kinh doanh thiết bị giáo dục, văn phòng phẩm và các loại sản phẩm giáo dục khác,…
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 03/02/2023
14.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.2
  • Giá trần
    15.6
  • Giá sàn
    12.8
  • Giá mở cửa
    14.2
  • Giá cao nhất
    14.2
  • Giá thấp nhất
    14.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/07/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,405,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 07/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/01/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.75
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.75
  •        P/E :
    5.16
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.24
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    20
  • KLCP đang niêm yết:
    4,405,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,405,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    62.55
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2021 Quý 1- 2022 Quý 2- 2022 Quý 3- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 61,648,696 20,902,942 251,646,121 169,544,905
Giá vốn hàng bán 48,279,903 16,893,249 221,734,391 143,320,867
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 16,891,569 3,870,852 29,422,186 20,414,190
Lợi nhuận tài chính 1,510,467 160,072 -422,496 100,689
Lợi nhuận khác 340,003 -118,311 411,230 -35,759
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,283,203 -32,051 6,606,132 4,472,461
Lợi nhuận sau thuế 3,382,132 -96,840 5,279,236 3,547,632
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,382,132 -96,840 5,279,236 3,547,632
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 110,780,716 222,198,470 295,990,899 137,737,695
Tổng tài sản 142,217,706 253,446,348 327,051,568 168,709,973
Nợ ngắn hạn 68,121,222 179,479,342 254,442,665 92,749,821
Tổng nợ 68,121,222 179,479,342 254,442,665 92,749,821
Vốn chủ sở hữu 74,096,484 73,967,005 72,608,902 75,960,152
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.