TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

IBD

 CTCP In Tổng hợp Bình Dương (UpCOM)

Công ty cổ phần In Tổng hợp Bình Dương tiền thân là Xí nghiệp In Sông Bé được thành lập từ 1988 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp In thuộc Sở Văn hóa Thông tin vào Xí nghiệp In của Báo Sông Bé.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 28/06/2022
15.5
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.5
  • Giá trần
    21.7
  • Giá sàn
    9.3
  • Giá mở cửa
    15.5
  • Giá cao nhất
    15.5
  • Giá thấp nhất
    15.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/05/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 16/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.64%
- 25/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2.01%
- 25/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 08/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.6%
- 07/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.13
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.13
  •        P/E :
    13.70
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.18
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    9,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    9,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    139.50
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 108,908,259 119,455,289 83,168,337 84,624,990
Giá vốn hàng bán 86,789,234 98,074,597 63,343,765 62,160,837
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 19,935,369 20,707,297 18,948,164 20,909,684
Lợi nhuận tài chính 1,164,662 2,560,488 3,913,421 3,300,484
Lợi nhuận khác 752,863 28,951 43,782 162,365
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,905,831 9,796,162 9,506,697 11,826,935
Lợi nhuận sau thuế 4,724,665 7,836,930 8,175,759 10,179,673
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,724,665 7,836,930 8,175,759 10,179,673
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 80,510,427 101,527,121 96,540,038 100,747,268
Tổng tài sản 91,183,465 109,684,801 103,375,186 106,133,802
Nợ ngắn hạn 19,136,593 11,990,544 4,732,207 5,495,736
Tổng nợ 19,136,593 11,990,544 4,732,207 5,495,736
Vốn chủ sở hữu 72,046,872 97,694,257 98,642,979 100,638,066
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.