TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

HTP

 Công ty Cổ phần In sách giáo khoa Hòa Phát (HNX)

Công ty Cổ phần In sách giáo khoa Hòa Phát
Công ty cổ phần In Sách Giáo khoa Hòa Phát, tiền thân là Xí nghiệp In Sách Giáo khoa Hòa Phát thuộc Nhà xuất bản Giáo dục - Bộ Giáo dục và Đào tạo được thành lập từ tháng 4/1996. Do yêu cầu đẩy mạnh các hoạt động kinh doanh ngoài hoạt động in sách giáo khoa để tăng doanh thu và lợi nhuận, năm 2014 công ty đã quyết định thành lập trung tâm PHS và TBGD.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/06/2022
36
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    36
  • Giá trần
    39.6
  • Giá sàn
    32.4
  • Giá mở cửa
    36
  • Giá cao nhất
    36
  • Giá thấp nhất
    36
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    49.00 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 14/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 27.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 900,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/12/2020: Phát hành riêng lẻ 90,000,000
- 05/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 09/02/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
- 13/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 23/01/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/03/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 15/03/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 18/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    8,765.61
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.66
  • (**) Hệ số beta:
    0.23
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    33,901
  • KLCP đang niêm yết:
    91,804,980
  • KLCP đang lưu hành:
    91,804,980
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,304.98
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,711,157 2,640,837 17,152,562 8,721,603
Giá vốn hàng bán 1,935,137 1,059,279 1,025,098 4,291,254
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -223,979 1,581,558 16,127,464 4,430,349
Lợi nhuận tài chính 197,277 456,868 -11,109,648 -1,297,724
Lợi nhuận khác 57,509 -121,920 292,988 12,976
Tổng lợi nhuận trước thuế -3,879,549 693,080 4,901,336 1,623,797
Lợi nhuận sau thuế -3,080,452 497,898 2,281,395 1,023,507
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,925,546 336,788 1,260,318 705,479
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 662,524,040 1,110,599,477 1,203,617,971 1,164,931,953
Tổng tài sản 4,710,009,767 5,259,605,147 5,438,741,597 5,530,843,614
Nợ ngắn hạn 225,814,022 183,476,668 348,934,962 433,741,135
Tổng nợ 2,377,856,337 2,926,700,233 3,103,555,288 3,194,626,127
Vốn chủ sở hữu 2,332,153,430 2,332,904,914 2,335,186,309 2,336,217,487
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.