TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

NBE

 Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Bắc (UpCOM)

Công ty Cổ phần Sách và Thiết bị Giáo dục Miền Bắc
Công ty cổ phần Sách và Thiết bị giáo dục miền Bắc được thành lập mới theo Quyết định số 315/QĐ-TCNS ngày 16/03/2010 của Chủ tịch Hội đồng quản trị Nhà xuất bản Giáo dục Việt Nam (NXBGDVN) nhằm mục đích hoàn thiện hệ thống kênh phân phối sách giáo khoa của NXBGDVN. Đến ngày 22/03/2010, Công ty nhận được Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghi ệp số 0104546308 do Sở Kế hoạch Đầu tư thành phố Hà Nội cấp với vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ. đồng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 4, 10/08/2022
14.8
  0 (0%)
Khối lượng
4,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.8
  • Giá trần
    17
  • Giá sàn
    12.6
  • Giá mở cửa
    14.9
  • Giá cao nhất
    15
  • Giá thấp nhất
    14.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.70 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/08/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 11.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/03/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 12/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 17/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 28/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 10/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.15
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.15
  •        P/E :
    4.69
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.28
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,420
  • KLCP đang niêm yết:
    5,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    5,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    74.00
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 372,483,962 446,834,812 520,035,032 603,344,937
Giá vốn hàng bán 327,842,677 398,106,284 457,207,406 524,562,552
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 44,641,285 48,728,528 62,827,626 78,782,385
Lợi nhuận tài chính 1,130,932 2,125,684 262,152 1,473,609
Lợi nhuận khác -509,214 1,221,144 -261,565 -8,833
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,040,928 11,253,233 12,993,988 20,313,221
Lợi nhuận sau thuế 8,823,853 8,887,547 10,257,039 15,773,012
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,823,853 8,887,547 10,257,039 15,773,012
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 51,338,361 39,422,082 55,996,550 73,405,271
Tổng tài sản 73,538,131 75,592,549 90,788,040 104,931,760
Nợ ngắn hạn 8,385,724 6,876,172 18,092,133 23,514,248
Tổng nợ 8,385,724 6,876,172 18,092,133 23,514,248
Vốn chủ sở hữu 65,152,408 68,716,377 72,695,907 81,417,511
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.