TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ANC11601

 Trái Phiếu Công ty Cổ phần Dinh dưỡng Nông nghiệp Quốc tế (HOSE)

Trái Phiếu Công ty Cổ phần Dinh dưỡng Nông nghiệp Quốc tế
Tiền thân là liên doanh giữa Malaysia và Việt Nam với nhà máy đầu tiên đặt tại Đồng Nai. ANCO đã không ngừng phát triển để mang đến cho khách hàng những sản phẩm chất lượng đỉnh cao mà giá thành luôn hợp lý đem lại sự kỳ vọng và tin yêu của khách hàng.

NO PRICE

Ngày giao dịch đầu tiên: 26/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    59.12
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    59.12
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    199.70
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    13,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    13,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    n/a
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2015 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp     Năm 2014
(Đã kiểm toán)
Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV     5,388,871,786 6,953,471,407
Giá vốn hàng bán     4,138,735,383 5,025,909,862
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV     779,255,879 1,368,756,088
Lợi nhuận tài chính     66,943,690 84,931,554
Lợi nhuận khác     64,030,692 1,835,484
Tổng lợi nhuận trước thuế     625,573,519 921,224,921
Lợi nhuận sau thuế     532,204,886 768,519,833
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ     532,204,886 768,519,833
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn     2,433,177,486 3,139,152,887
Tổng tài sản     2,825,403,560 3,801,582,339
Nợ ngắn hạn     702,103,900 1,159,282,136
Tổng nợ     767,798,130 1,205,457,076
Vốn chủ sở hữu     2,057,605,431 2,596,125,264
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.