TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

VIG

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam (HNX)

Công ty chưa được cung cấp dịch vụ giao dịch ký quỹ
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thương mại và Công nghiệp Việt Nam
Ngày 11/01/2008 Công ty Cổ phần chứng khoán Thương mại và công nghiệp Việt Nam được chính thức cấp phép thành lập và hoạt động theo giấy phép số 88/UBCK-GP của Ủy ban chứng khoán Nhà nước. Ngành nghề kinh doanh: dịch vụ chứng khoán; dịch vụ ngân hàng; đầu tư và tư vấn tài chính doanh nghiệp; dịch vụ tài chính; nghiên cứu phân tích và tư vấn đầu tư; đầu tư tài chính.
Tiếp tục đưa cp vào diện bị cảnh báo từ 14.5.2018 do chậm nộp BCTC KT năm 2017 quá 15 ngày kể từ ngày hết hạn CBTT.
Cập nhật lúc 15:15 Thứ 4, 22/05/2019
1.3
  0 (0%)
Khối lượng
150,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.3
  • Giá trần
    1.4
  • Giá sàn
    1.2
  • Giá mở cửa
    1.4
  • Giá cao nhất
    1.4
  • Giá thấp nhất
    1.3
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    0
  • Room NN còn lại
    47.86 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.05
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.05
  •        P/E :
    27.07
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    6.38
  • (**) Hệ số beta:
    0.75
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    111,015
  • KLCP đang niêm yết:
    34,133,300
  • KLCP đang lưu hành:
    34,133,300
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    44.37
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2018 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,000,000
Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
- 19/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2015
(Đã kiểm toán)
Năm 2016
(Đã kiểm toán)
Năm 2017
(Đã kiểm toán)
Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 9,709,571 6,970,230 10,122,785 5,746,709
Lợi nhuận tài chính -892,613 -256,206 342,010
Lợi nhuận khác -327,914 -16,612 -2,917 -29,479
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 6,670,791 -25,046,622 1,161,852 1,639,036
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 6,670,791 -25,046,622 1,161,852 1,639,036
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,670,791 -25,046,622 1,161,852 1,639,036
Xem đầy đủ
  • Doanh thu môi giới,tư vấn
  • Doanh thu tự doanh
  • Doanh thu khác
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 278,738,310 119,884,819 225,716,956 224,354,053
Tổng tài sản 283,519,109 124,427,483 234,046,640 232,175,718
Nợ ngắn hạn 42,944,518 18,899,615 17,866,820 14,356,861
Tổng nợ 42,944,518 18,899,615 17,866,820 14,356,861
Vốn chủ sở hữu 240,574,591 215,527,968 216,179,821 217,848,857
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.
VCCorp Copyright 2007 - Công ty Cổ phần VCCorp.
Tầng 17, 19, 20, 21 Tòa nhà Center Building - Hapulico Complex
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp trên internet số 1084/GP-STTTT do Sở Thông tin và Truyền thông Hà Nội cấp ngày 16 tháng 4 năm 2014.
Ban biên tập CafeF, Tầng 21, tòa nhà Center Building.
Số 1 Nguyễn Huy Tưởng, Thanh Xuân, Hà Nội.
Điện thoại: 04 7309 5555 Máy lẻ 41292. Fax: 04-39744082
Email: info@cafef.vn
Ghi rõ nguồn "CafeF" khi phát hành lại thông tin từ kênh thông tin này.
 
Liên hệ quảng cáo: Ms. Hương
Mobile: 0934 252 233
Email: doanhnghiep@admicro.vn
Hỗ trợ & CSKH : Ms. Thơm
Mobile: 01268 269 779
 
Thỏa thuận chia sẻ nội dung