TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

SIC

 Công ty cổ phần ANI (HNX)

Công ty cổ phần ANI
Công ty cổ phần ANI tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu Tư – Phát Triển Sông Đà được thành lập từ năm 1993 trên cơ sở cổ phần hóa Chi nhánh Tổng Công ty Sông Đà tại Thành phố Hồ Chí Minh năm 2004; Là Công ty đại chúng được niêm yết trên sàn chứng khoán Hà Nội với mã SIC từ năm 2007. Với ngành nghề kinh doanh chính là đầu tư kinh doanh Bất động sản, đầu tư các thủy điện vừa và nhỏ.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 09/08/2022
34.8
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    34.8
  • Giá trần
    38.2
  • Giá sàn
    31.4
  • Giá mở cửa
    34.8
  • Giá cao nhất
    34.8
  • Giá thấp nhất
    34.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.86 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 34.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 03/05/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
- 09/04/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:25
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 16/08/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:85
- 24/03/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/08/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/11/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/07/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/06/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    n/a
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    n/a
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.96
  • (**) Hệ số beta:
    0.81
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,470
  • KLCP đang niêm yết:
    23,999,270
  • KLCP đang lưu hành:
    23,999,264
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    835.17
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 47,958,598 57,713,904 18,220,536 48,487,767
Giá vốn hàng bán 44,106,181 56,892,869 16,422,567 47,572,630
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,780,596 815,836 1,797,969 915,137
Lợi nhuận tài chính 1,524,786 -1,578,571 -254,469 -2,689,870
Lợi nhuận khác -8,290 9,167,001 257,200 554,379
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,294,551 6,731,596 234,812 -3,092,006
Lợi nhuận sau thuế 1,799,909 1,567,549 158,142 -3,139,058
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,799,909 841,033 158,142 -3,139,058
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 355,791,009 1,009,404,832 885,837,261 782,817,533
Tổng tài sản 1,039,200,301 1,716,256,764 1,620,589,427 1,716,140,584
Nợ ngắn hạn 712,217,073 1,035,617,392 983,988,891 1,014,754,579
Tổng nợ 712,939,612 1,053,477,945 985,196,855 1,172,093,605
Vốn chủ sở hữu 326,260,689 662,778,819 635,392,572 544,046,978
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.