TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ATS

 Công ty cổ phần Tập đoàn dược phẩm Atesco (HNX)

Công ty cổ phần Tập đoàn dược phẩm Atesco
Công ty cổ phần Suất ăn công nghiệp Atesco (Atesco), tiền thân là công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ giải trí Mùa Thu được thành lập vào ngày 01 tháng 12 năm 1998. Sau 20 năm hoạt động Atesco đã phát triển thành một công ty lớn, có một cơ ngơi bề thế, và là một thương hiệu uy tín với bạn hàng. Atesco tập trung vào các lĩnh vực dịch vụ như: cung cấp suất ăn công nghiệp cho các khu công nghiệp của Nhật, Hàn Quốc, Hồng Kong; Ngoài ra, Atesco còn cung cấp suất ăn, hệ thống căng tin cho Học viện, trường học, bệnh viện, doanh nghiệp và phát triển dự án khu nghỉ dưỡng, căn hộ cao cấp... Từ năm 2005, Atesco chú trọng phát triển và đặt mục tiêu trở thành nhà cung cấp suất ăn công nghiệp hàng đầu Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 05/08/2022
15.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15.3
  • Giá trần
    16.8
  • Giá sàn
    13.8
  • Giá mở cửa
    15.3
  • Giá cao nhất
    15.3
  • Giá thấp nhất
    15.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.99 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/03/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 3,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.19
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.19
  •        P/E :
    79.95
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.29
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    40
  • KLCP đang niêm yết:
    3,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    3,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    53.55
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 9,789,681 11,331,462 8,770,729 10,142,274
Giá vốn hàng bán 9,210,548 9,599,088 7,459,181 8,395,189
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 579,133 1,732,374 1,311,547 1,747,085
Lợi nhuận tài chính -46,070 191,488 398,572 -13,221
Lợi nhuận khác -392,222 -420,637 -654,437
Tổng lợi nhuận trước thuế 181,608 -67,861 831,068 610,025
Lợi nhuận sau thuế 145,286 -67,861 580,727 11,601
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 145,286 -67,861 580,727 11,601
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 20,461,365 21,829,898 15,523,191 11,914,562
Tổng tài sản 56,332,783 57,697,633 51,240,334 47,628,021
Nợ ngắn hạn 14,353,699 16,387,232 8,256,644 4,630,500
Tổng nợ 14,353,699 16,387,232 8,256,644 4,630,500
Vốn chủ sở hữu 41,979,084 41,310,401 42,983,690 42,997,522
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.