MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VTG

 Công ty cổ phần Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (UpCOM)

CTCP Du lịch tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu - VungTau Tourist - VTG
CTCP Du lịch Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu tiền thân là Công ty Du lịch tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu được thành lập vào ngày 10/04/1996. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 05/01/2007. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh khách sạn, nhà hàng, khu du lịch, hoạt động thể thao...; dịch vụ du lịch lữ hành; vận tải hành khách;...
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 22/02/2024
9.9
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.9
  • Giá trần
    11.3
  • Giá sàn
    8.5
  • Giá mở cửa
    9.9
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/12/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,644,500
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -0.47
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -0.47
  •        P/E :
    -21.09
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.41
  •        P/B:
    1.11
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    0
  • KLCP đang niêm yết:
    18,644,500
  • KLCP đang lưu hành:
    18,644,500
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    184.58
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 11,090,148 8,646,457 8,942,726 7,560,971
Giá vốn hàng bán 6,400,026 6,624,575 5,898,266 4,747,334
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 4,690,121 2,021,882 3,044,459 2,813,637
Lợi nhuận tài chính 202,655 2,341,387 304,650 1,037,359
Lợi nhuận khác 7,382 -290,742 260,122 -368,378
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,347,361 649,149 -2,304,087 -2,864,303
Lợi nhuận sau thuế -1,443,671 550,570 -2,366,080 -2,922,933
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,594,606 417,243 -2,464,049 -3,007,481
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 100,149,670 101,559,699 101,760,646 95,477,074
Tổng tài sản 217,071,464 215,637,269 213,699,907 203,759,878
Nợ ngắn hạn 33,576,292 31,591,527 33,758,957 26,866,711
Tổng nợ 47,857,833 45,873,068 48,040,498 41,148,252
Vốn chủ sở hữu 169,213,631 169,764,201 165,659,409 162,611,626
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.