MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VSN

 Công ty cổ phần Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản (UpCOM)

CTCP Việt Nam Kỹ nghệ Súc sản - VISSAN - VSN
Công ty CP Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản (VISSAN) là một doanh nghiệp thành viên của Tổng Công ty Thương Mại Sài Gòn (SATRA), được thành lập vào ngày 20/11/1970 và đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh từ ngày 18/05/1974. Ngành nghề kinh doanh chính: Sản xuất, chế biến và kinh doanh các sản phẩm thị heo, bò, thịt gia cầm tươi sống và đông lạnh.
Cập nhật:
14:15 T5, 18/07/2024
21.40
  0.7 (3.38%)
Khối lượng
3,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    20.7
  • Giá trần
    23.8
  • Giá sàn
    17.6
  • Giá mở cửa
    20.7
  • Giá cao nhất
    21.4
  • Giá thấp nhất
    20.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -4.13 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/10/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 84.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 80,914,300
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/08/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5.5%
- 07/08/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 30/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.01
  •        P/E :
    21.15
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.15
  •        P/B:
    1.32
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    22,783
  • KLCP đang niêm yết:
    80,914,300
  • KLCP đang lưu hành:
    80,904,500
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,731.36
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 814,124,856 827,527,381 808,295,433 842,938,608
Giá vốn hàng bán 621,266,256 639,788,613 610,369,279 635,652,175
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 187,811,679 183,287,526 196,257,425 201,678,557
Lợi nhuận tài chính 7,596,349 6,875,901 6,249,560 4,917,393
Lợi nhuận khác 661,405 215,049 4,486,016 1,483,254
Tổng lợi nhuận trước thuế 35,608,034 31,794,836 27,160,873 36,682,544
Lợi nhuận sau thuế 27,961,006 25,017,069 18,975,926 28,887,452
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 27,961,006 25,017,069 18,975,926 28,887,452
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,433,874,365 1,464,575,797 1,761,922,343 1,651,214,234
Tổng tài sản 1,850,173,637 1,878,714,603 2,177,761,507 2,052,355,158
Nợ ngắn hạn 572,999,259 577,937,273 862,893,570 720,573,957
Tổng nợ 605,429,356 609,146,452 889,212,371 745,482,280
Vốn chủ sở hữu 1,244,744,281 1,269,568,151 1,288,549,136 1,306,872,878
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.