MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VRG

 CTCP Phát triển đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam (UpCOM)

CTCP Phát triển đô thị và Khu công nghiệp Cao su Việt Nam - VRG
Công ty Cổ phần phát triển đô thị và khu công nghiệp Cao su Việt Nam là đơn vị thành viên của Tập đoàn công nghiệp cao su Việt Nam, được thành lập năm 2005. Ngành nghề kinh doanh: đầu tư xây dựng hạ tầng và kinh doanh khu công nghiệp; xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi; khai thác và chế biến khoáng sản...
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 27/02/2024
36.4
  -0.2 (-0.55%)
Khối lượng
75,304
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    36.6
  • Giá trần
    42
  • Giá sàn
    31.2
  • Giá mở cửa
    36.5
  • Giá cao nhất
    36.8
  • Giá thấp nhất
    36.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.97 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/11/2014
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,894,868
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 01/03/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 19/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 12/01/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 24/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 17/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 13/01/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.67
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.67
  •        P/E :
    21.77
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.37
  •        P/B:
    3.51
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    67,195
  • KLCP đang niêm yết:
    25,894,868
  • KLCP đang lưu hành:
    25,894,868
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    942.57
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 4,380,592 14,557,480 5,156,950 524,741,227
Giá vốn hàng bán 2,355,496 5,476,754 2,644,176 216,230,025
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 2,025,096 9,080,727 2,512,775 308,511,202
Lợi nhuận tài chính 1,046,993 211,895 -78,300 627,899
Lợi nhuận khác 6,000 -36,927 300
Tổng lợi nhuận trước thuế -2,024,961 4,234,066 -4,481,051 252,049,391
Lợi nhuận sau thuế -2,024,961 3,472,673 -4,481,051 198,035,446
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -2,024,961 3,472,673 -4,481,051 198,035,446
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 160,320,583 103,928,207 145,386,157 475,497,565
Tổng tài sản 646,515,703 658,671,911 725,220,268 1,052,927,333
Nợ ngắn hạn 26,630,792 37,903,587 109,917,764 147,046,362
Tổng nợ 370,546,593 385,790,102 456,819,510 586,491,334
Vốn chủ sở hữu 275,969,110 272,881,810 268,400,759 466,435,999
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.