MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VNP

 Công ty cổ phần Nhựa Việt Nam (UpCOM)

Công ty cổ phần Nhựa Việt Nam - VINAPLAST - VNP
Công ty cổ phần Nhựa Việt Nam tiền thân là Công ty Tạp phẩm được thành lập vào tháng 03/1976 hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực kinh doanh và sản xuất các sản phẩm nhựa, da giầy, chất tẩy rửa... Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 23/09/2008.
Cập nhật:
14:15 T5, 25/07/2024
11.50
  -0.1 (-0.86%)
Khối lượng
8,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.6
  • Giá trần
    13.3
  • Giá sàn
    9.9
  • Giá mở cửa
    11.8
  • Giá cao nhất
    11.8
  • Giá thấp nhất
    11.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.15 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/08/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 2.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 19,428,913
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -0.31
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -0.31
  •        P/E :
    -37.22
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.67
  •        P/B:
    0.78
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,110
  • KLCP đang niêm yết:
    19,428,913
  • KLCP đang lưu hành:
    19,428,913
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    223.43
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 20,895,853 32,059,970 13,798,227 24,962,854
Giá vốn hàng bán 30,559,846 30,384,015 20,049,705 23,290,372
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -9,663,993 1,675,955 -6,251,477 1,656,741
Lợi nhuận tài chính 5,327,204 1,183,420 -399,193 1,068,542
Lợi nhuận khác -46,544 -621 635,756 -381
Tổng lợi nhuận trước thuế -4,651,030 3,328,446 -8,151,528 3,493,181
Lợi nhuận sau thuế -4,651,030 3,267,633 -8,151,528 3,493,181
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -4,628,805 3,274,527 -8,143,494 3,494,911
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 237,886,491 238,121,741 221,717,628 199,821,834
Tổng tài sản 409,117,030 412,473,748 390,130,792 370,776,353
Nợ ngắn hạn 123,203,511 124,289,270 110,097,842 85,607,625
Tổng nợ 123,684,640 124,404,770 110,213,342 85,723,125
Vốn chủ sở hữu 285,432,391 288,068,977 279,917,450 285,053,228
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.