MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TID

 Công ty cổ phần Tổng công ty Tín Nghĩa (UpCOM)

Công ty CP Tổng Công ty Tín Nghĩa - TID
Tiền thân của Công ty cổ phần Tổng công ty Tín Nghĩa là Công ty Dịch vụ Sản xuất Kinh doanh Tổng hợp Đồng Nai (PROSECO), được thành lập vào ngày 07/09/1989 với mục tiêu và nhiệm vụ chính là tổ chức sản xuất kinh doanh, đóng góp nguồn thu cho Ngân sách Nhà nước và Ngân sách Đảng địa phương.
Cập nhật:
14:15 T6, 14/06/2024
26.00
  -1.5 (-5.45%)
Khối lượng
88,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    27.5
  • Giá trần
    31.6
  • Giá sàn
    23.4
  • Giá mở cửa
    27.5
  • Giá cao nhất
    27.5
  • Giá thấp nhất
    25.3
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/12/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 200,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 12/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.27
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.27
  •        P/E :
    20.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.67
  •        P/B:
    1.26
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    56,259
  • KLCP đang niêm yết:
    200,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    200,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    5,200.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,202,848,719 1,706,755,977 2,592,980,888 2,781,046,792
Giá vốn hàng bán 2,023,645,124 1,551,364,722 2,347,560,173 2,592,659,392
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 179,009,309 155,327,913 245,060,647 187,194,376
Lợi nhuận tài chính 926,776 74,447,072 29,979,072 -11,854,752
Lợi nhuận khác -3,067,396 -992,773 1,207,849 -17,960,913
Tổng lợi nhuận trước thuế 51,874,281 137,315,910 208,108,428 61,340,555
Lợi nhuận sau thuế 35,651,137 106,720,707 114,053,533 42,823,060
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 23,684,625 73,028,534 128,344,210 28,370,505
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 3,062,117,865 2,443,067,776 3,667,732,007 4,090,150,163
Tổng tài sản 14,908,681,176 14,347,350,309 15,563,134,714 16,027,934,296
Nợ ngắn hạn 2,579,277,223 1,927,471,663 2,898,985,369 3,378,856,218
Tổng nợ 10,961,224,836 10,305,469,738 11,486,837,178 11,893,992,586
Vốn chủ sở hữu 3,947,456,340 4,041,880,571 4,076,297,535 4,133,941,711
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.