MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SHC

 Công ty Cổ phần Hàng Hải Sài Gòn (UpCOM)

CTCP Hàng Hải Sài Gòn - SMC - SHC
Công ty Hàng Hải Sài Gòn được thành lập 17/12/1998 bằng cách chuyển từ doanh nghiệp độc lập thành doanh nghiệp hạch toán phụ thuộc Tổng Công ty Hàng Hải Việt Nam.Công ty đăng ký kinh doanh với nhiều nghành nghề kinh doanh khác nhau. Công ty là một trong những nhà cung cấp hàng đầu dịch vụ vận tải container nội địa bằng đường biển tuyến Bắc - Nam và đường sông khu vực đồng bằng sông Cửu Long.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/03/2024
10.2
  -1.8 (-15%)
Khối lượng
2,824
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12
  • Giá trần
    13.8
  • Giá sàn
    10.2
  • Giá mở cửa
    11.5
  • Giá cao nhất
    11.9
  • Giá thấp nhất
    10.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:15/08/2006
Với Khối lượng (cp):1,400,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):30.0
Ngày giao dịch cuối cùng:03/06/2009
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/10/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 6.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,309,550
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    0.60
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    296
  • KLCP đang niêm yết:
    4,309,550
  • KLCP đang lưu hành:
    4,309,550
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    43.96
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2013 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2012
(Đã soát xét)
Quý 3- 2012 Quý 4- 2012 Quý 1- 2013 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 119,511,458 93,202,203 93,435,338 115,823,311
Giá vốn hàng bán 108,209,241 80,142,712 85,030,894 106,979,561
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 11,302,217 13,059,491 8,404,444 8,843,750
Lợi nhuận tài chính 9,268 857,062 242,300 840,427
Lợi nhuận khác 235,539 735,090 -68,861 706,956
Tổng lợi nhuận trước thuế 7,548,312 10,202,257 4,401,292 5,932,663
Lợi nhuận sau thuế 5,972,754 8,739,650 3,758,737 4,776,423
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,972,754 8,739,650 3,758,737 4,776,423
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 41,914,776 48,763,911 35,479,966 39,636,427
Tổng tài sản 80,566,079 87,097,229 90,242,958 86,684,893
Nợ ngắn hạn 24,416,219 22,207,719 21,594,712 13,260,224
Tổng nợ 24,416,219 22,207,719 21,594,712 13,260,224
Vốn chủ sở hữu 56,149,860 64,889,510 68,648,247 73,424,669
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.