MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SCJ

 Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn (UpCOM)

CTCP Xi măng Sài Sơn - SCJ
Công ty Cổ phần Xi măng Sài Sơn tiền thân là Xí nghiệp Xi măng Sài Sơn được thành lập từ ngày 28/11/1958 dưới sự quản lý của Tổng cục Hậu cần Quân đội nhân dân Việt Nam. Phạm vi lĩnh vực hoạt động của Công ty bao gồm: Sản xuất và kinh doanh xi măng, clinker, vật liệu xây dựng, xây lắp các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi; san lấp mặt bằng; kinh doanh bất động sản, dịch vụ du lịch.
Cập nhật:
11:22 T5, 25/07/2024
3.80
  0.1 (2.7%)
Khối lượng
100
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    3.7
  • Giá trần
    4.2
  • Giá sàn
    3.2
  • Giá mở cửa
    3.8
  • Giá cao nhất
    3.8
  • Giá thấp nhất
    3.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.17 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:19/09/2007
Với Khối lượng (cp):2,774,200
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):82.4
Ngày giao dịch cuối cùng:20/05/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/09/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 3.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 19,516,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 12/01/2023: Phát hành riêng lẻ 00
- 03/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 13/08/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100%
- 08/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/03/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.08
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.08
  •        P/E :
    48.79
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.78
  •        P/B:
    0.32
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    19,221
  • KLCP đang niêm yết:
    57,839,000
  • KLCP đang lưu hành:
    57,839,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    219.79
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Quý 2- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 258,454,658 323,473,537 290,120,437 300,384,422
Giá vốn hàng bán 223,384,294 278,844,437 260,438,656 269,882,833
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 34,895,003 44,190,077 29,607,707 30,421,311
Lợi nhuận tài chính -21,343,247 -22,323,039 -18,093,388 -15,894,932
Lợi nhuận khác -62,190 -287,575
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,096,619 10,638,811 424,545 2,935,623
Lợi nhuận sau thuế 2,477,295 2,620,970 339,636 2,091,914
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 2,477,295 2,620,970 339,636 2,091,914
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 299,208,200 251,436,681 235,961,348 224,614,298
Tổng tài sản 1,874,612,507 1,795,575,492 1,749,925,554 1,707,496,607
Nợ ngắn hạn 800,109,691 749,651,307 724,362,404 675,273,555
Tổng nợ 1,196,307,442 1,114,649,457 1,068,546,098 1,024,025,238
Vốn chủ sở hữu 678,305,065 680,926,035 681,379,455 683,471,369
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.