MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

NQB

 Công ty cổ phần Cấp nước Quảng Bình (UpCOM)

Logo Công ty cổ phần Cấp nước Quảng Bình - NQB>
Công ty Cấp nước Quảng Bình được thành lập ngày 01/10/1992 trên cơ sở xí nghiệp nước Đồng Hới. Ngày 01/04/2015, công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngành nghề kinh doanh: khai thác, sản xuất kinh doanh nước sạch, quản lý các dự án phát triển cấp nước, các hệ thông cấp nước đô thị.
Cập nhật:
14:15 T3, 23/07/2024
12.90
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.9
  • Giá trần
    18
  • Giá sàn
    7.8
  • Giá mở cửa
    12.9
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/07/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,368,376
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/06/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3.5%
- 28/08/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 22/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.65%
- 24/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.55%
- 30/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1.45%
- 29/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 1%
- 15/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.82%
- 15/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.65
- 27/07/2016: Phát hành riêng lẻ 00
- 16/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 0.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.73
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.73
  •        P/E :
    17.58
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.25
  •        P/B:
    1.15
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    17,230,204
  • KLCP đang lưu hành:
    17,230,204
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    222.27
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 33,870,199 35,856,218 32,693,746 29,647,564
Giá vốn hàng bán 25,038,908 25,719,091 26,347,964 22,151,204
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 8,831,291 10,137,127 6,345,782 7,496,360
Lợi nhuận tài chính -494,047 -711,862 -342,274 -617,086
Lợi nhuận khác 107,422 34,091 -15,657
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,452,947 6,362,589 2,879,926 3,996,346
Lợi nhuận sau thuế 4,362,357 5,090,071 2,295,781 3,188,368
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,362,357 5,090,071 2,295,781 3,188,368
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 45,193,586 47,736,406 39,470,432 36,492,838
Tổng tài sản 251,771,287 252,495,010 248,972,483 243,153,299
Nợ ngắn hạn 43,063,627 41,375,606 36,157,298 31,100,239
Tổng nợ 68,344,465 63,397,791 57,579,484 49,263,772
Vốn chủ sở hữu 183,426,821 189,097,218 191,392,999 193,889,527
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.