MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

MVN

 Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP (UpCOM)

Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP - VINALINES - MVN
Tổng công ty Hàng hải Việt Nam thành lặp nâm 1995 theo Quyết định số 250/TTg ngây 29/4/1995 cùa Thủ tướng Chính phủ. Ngày 29/9/2006, Tổng công ty Hàng hải Việt Nam đã chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình cồng ty mẹ - công ty con theo Quyết định số 216/2006/QĐ-TTg cùa Thủ tướng Chính phủ, đồng thời Thủ tướng Chính phủ có Quyết định số 217/2006/QĐ-TTg thành lập Công ty mẹ - Tổng công ty Hàng hải Việt Nam.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/03/2024
18.2
  -0.4 (-2.15%)
Khối lượng
1,700
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    18.6
  • Giá trần
    21.3
  • Giá sàn
    15.9
  • Giá mở cửa
    18.9
  • Giá cao nhất
    18.9
  • Giá thấp nhất
    18.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/10/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,420,900
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.01
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.01
  •        P/E :
    18.08
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    9.87
  •        P/B:
    1.45
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    384
  • KLCP đang niêm yết:
    6,374,700
  • KLCP đang lưu hành:
    1,200,588,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    21,850.70
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,849,422,622 3,364,494,366 3,232,164,315 3,398,425,515
Giá vốn hàng bán 2,198,948,177 2,646,353,955 2,690,848,770 2,888,928,180
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 650,327,955 716,901,774 540,708,324 506,343,030
Lợi nhuận tài chính 19,593,098 100,890,491 121,948,348 155,811,564
Lợi nhuận khác 66,257,948 2,248,108 5,155,871 271,292,400
Tổng lợi nhuận trước thuế 485,112,508 634,757,566 468,256,038 532,061,585
Lợi nhuận sau thuế 396,552,843 510,640,270 370,257,985 418,506,168
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 259,573,425 366,790,901 267,577,681 264,139,872
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 13,018,177,802 12,852,184,820 12,446,694,192 11,966,764,108
Tổng tài sản 26,978,671,869 27,840,432,661 27,580,108,827 27,507,862,116
Nợ ngắn hạn 7,877,199,182 8,597,765,757 7,829,659,783 7,379,026,532
Tổng nợ 12,506,490,188 13,240,707,561 12,526,340,023 12,148,403,694
Vốn chủ sở hữu 14,472,181,682 14,599,725,100 15,053,768,804 15,359,458,422
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.